Bạn đang cần tham khảo giá ống thép đúc cỡ nhỏ để lên dự toán, báo giá vật tư hoặc lựa chọn quy cách phù hợp cho hệ thống PCCC, đường ống công nghệ hay hạng mục cơ khí? Với nhóm ống từ phi 21 đến phi 219, việc nắm rõ quy cách, trọng lượng và đơn giá theo tiêu chuẩn SCH là điều rất quan trọng để tránh sai lệch chi phí và đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Trong bài viết này, Thép Bảo Tín đã tổng hợp đầy đủ và chi tiết bảng quy cách – giá ống thép đúc cỡ nhỏ (DN15 – DN200) đang được sử dụng phổ biến trên thị trường. Bạn có thể dễ dàng tra cứu đường kính ngoài, độ dày, trọng lượng kg/m và mức giá tham khảo cho từng size, giúp bạn lựa chọn đúng loại ống phù hợp với ngân sách và điều kiện thi công thực tế.
Nếu bạn cần báo giá nhanh theo số lượng cụ thể, tiêu chuẩn riêng hoặc tư vấn chọn ống đúc chịu áp – chịu nhiệt, đội ngũ Thép Bảo Tín luôn sẵn sàng hỗ trợ qua Hotline/Zalo 24/7.

Mục lục
Thông số kỹ thuật ống thép đúc cỡ nhỏ
Khi tìm hiểu giá ống thép đúc cỡ nhỏ, điều quan trọng nhất là nắm rõ các thông số kỹ thuật để chọn đúng loại ống phù hợp với áp lực, môi trường làm việc và tiêu chuẩn của công trình. Dưới đây là thông tin kỹ thuật mà Thép Bảo Tín đang áp dụng cho nhóm ống từ phi 21 – phi 219:
Ống thép đúc cỡ nhỏ được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế:
- ASTM (Mỹ) – phổ biến cho ống chịu áp, chịu nhiệt
- API 5L – dùng cho ống dẫn dầu khí, ống công nghiệp
- DIN/EN (Châu Âu)
- GOST (Nga)
- JIS (Nhật Bản)
Các tiêu chuẩn này quy định chặt chẽ về thành phần hóa học, cơ tính, dung sai và kiểm định chất lượng.
Thép Bảo Tín cung cấp đa dạng mác thép cho từng yêu cầu chịu lực:
- A106 Gr.B, A53, API 5L (X42/X52/X65)
- A179, A192 – dùng cho nồi hơi, lò hơi
- A333 Gr.6 – chịu lạnh, nhiệt độ âm
- A335 (P5/P9/P11/P22/P91/P92) – chịu nhiệt cao
- A213 (T2/T5/T9/T11/T22/T91/T92)
- S355, A210-C/A1…
Bạn có thể chọn mác thép phù hợp theo áp lực, môi trường hóa chất hoặc nhiệt độ.
Bảng quy cách & báo giá ống thép đúc cỡ nhỏ tại TPHCM
Khi bạn cần tham khảo giá ống thép đúc cỡ nhỏ, yếu tố quan trọng nhất là nắm rõ từng quy cách kỹ thuật: đường kính ngoài, độ dày, trọng lượng và cấp độ SCH. Mỗi thông số đều ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá và khả năng chịu áp của ống trong thực tế.
Dưới đây, Thép Bảo Tín gửi đến bạn bảng quy cách và báo giá ống thép đúc cỡ nhỏ đầy đủ từ DN15 đến DN200 (phi 21 – phi 219). Tất cả đều là giá tham khảo, tính theo đơn giá phổ biến trên thị trường, giúp bạn dễ dàng so sánh và tính toán chi phí cho công trình:
Ống thép đúc DN15 – PHI 21.3
| Đường kính | Độ dày (mm) | OD (mm) | Trọng lượng (kg/m) | SCH | Giá/kg (VNĐ) |
| DN15 | 2.11 | 21.3 | 1.00 | SCH10 | 22.500 đ |
| DN15 | 2.41 | 21.3 | 1.12 | SCH30 | 22.500 đ |
| DN15 | 2.77 | 21.3 | 1.27 | SCH40 | 22.500 đ |
| DN15 | 2.77 | 21.3 | 1.27 | SCH.STD | 22.500 đ |
| DN15 | 3.73 | 21.3 | 1.62 | SCH80 | 22.500 đ |
| DN15 | 3.73 | 21.3 | 1.62 | SCH XS | 22.500 đ |
| DN15 | 4.78 | 21.3 | 1.95 | SCH160 | 22.500 đ |
| DN15 | 7.47 | 21.3 | 2.55 | XXS | 22.500 đ |
Ống thép đúc DN20 – PHI 26.7
| Đường kính | Độ dày | OD | Kg/m | SCH | Giá/kg (VNĐ) |
| DN20 | 1.65 | 26.7 | 1,02 | SCH5 | 22.500 đ |
| DN20 | 2.10 | 26.7 | 1.27 | SCH10 | 22.500 đ |
| DN20 | 2.87 | 26.7 | 1.69 | SCH40 | 22.500 đ |
| DN20 | 3.91 | 26.7 | 2.20 | SCH80 | 22.500 đ |
| DN20 | 7.80 | 26.7 | 3.63 | XXS | 22.500 đ |
Ống thép đúc DN25 – PHI 33.4
| Đường kính | Độ dày | OD | Kg/m | SCH | Giá/kg (VNĐ) |
| DN25 | 1.65 | 33.4 | 1.29 | SCH5 | 22.500 đ |
| DN25 | 2.77 | 33.4 | 2,09 | SCH10 | 22.500 đ |
| DN25 | 3.34 | 33.4 | 2.47 | SCH40 | 22.500 đ |
| DN25 | 4.55 | 33.4 | 3.24 | SCH80 | 22.500 đ |
| DN25 | 9.10 | 33.4 | 5.45 | XXS | 22.500 đ |
Ống thép đúc DN32 – PHI 42.2
| ĐK | Độ dày | OD | Kg/m | SCH | Giá/kg (VNĐ) |
| DN32 | 1.65 | 42.2 | 1.65 | SCH5 | 22.500 đ |
| DN32 | 2.77 | 42.2 | 2.69 | SCH10 | 22.500 đ |
| DN32 | 2.97 | 42.2 | 2.87 | SCH30 | 22.500 đ |
| DN32 | 3.56 | 42.2 | 3.39 | SCH40 | 22.500 đ |
| DN32 | 4.80 | 42.2 | 4.42 | SCH80 | 22.500 đ |
| DN32 | 9.70 | 42.2 | 7.77 | XXS | 22.500 đ |
Ống thép đúc DN40 – PHI 48.3
| ĐK | Độ dày | OD | Kg/m | SCH | Giá/kg (VNĐ) |
| DN40 | 1.65 | 48.3 | 1.90 | SCH5 | 22.500 đ |
| DN40 | 2.77 | 48.3 | 3.11 | SCH10 | 22.500 đ |
| DN40 | 3.20 | 48.3 | 3.56 | SCH30 | 22.500 đ |
| DN40 | 3.68 | 48.3 | 4,05 | SCH40 | 22.500 đ |
| DN40 | 5,08 | 48.3 | 5.41 | SCH80 | 22.500 đ |
| DN40 | 10,1 | 48.3 | 9.51 | XXS | 22.500 đ |
Ống thép đúc DN50 – PHI 60.3
| ĐK | Độ dày | OD | Kg/m | SCH | Giá/kg (VNĐ) |
| DN50 | 1.65 | 60.3 | 2.39 | SCH5 | 22.500 đ |
| DN50 | 2.77 | 60.3 | 3.93 | SCH10 | 22.500 đ |
| DN50 | 3.18 | 60.3 | 4.48 | SCH30 | 22.500 đ |
| DN50 | 3.91 | 60.3 | 5.43 | SCH40 | 22.500 đ |
| DN50 | 5.54 | 60.3 | 7.48 | SCH80 | 22.500 đ |
| DN50 | 6.35 | 60.3 | 8.44 | SCH120 | 22.500 đ |
| DN50 | 11.07 | 60.3 | 13.43 | XXS | 22.500 đ |
Ống thép đúc DN65 – PHI 73
| ĐK | Độ dày | OD | Kg/m | SCH | Giá/kg (VNĐ) |
| DN65 | 2.10 | 73 | 3.67 | SCH5 | 22.500 đ |
| DN65 | 3,05 | 73 | 5.26 | SCH10 | 22.500 đ |
| DN65 | 4.78 | 73 | 8,04 | SCH30 | 22.500 đ |
| DN65 | 5.16 | 73 | 8.63 | SCH40 | 22.500 đ |
| DN65 | 7,01 | 73 | 11.40 | SCH80 | 22.500 đ |
| DN65 | 7.60 | 73 | 12.25 | SCH120 | 22.500 đ |
| DN65 | 14.02 | 73 | 20.38 | XXS | 22.500 đ |
Ống thép đúc DN65 – PHI 76
| ĐK | Độ dày | OD | Kg/m | SCH | Giá/kg (VNĐ) |
| DN65 | 2.10 | 76 | 3.83 | SCH5 | 22.500 đ |
| DN65 | 3,05 | 76 | 5.48 | SCH10 | 22.500 đ |
| DN65 | 4.78 | 76 | 8.39 | SCH30 | 22.500 đ |
| DN65 | 5.16 | 76 | 9,01 | SCH40 | 22.500 đ |
| DN65 | 7,01 | 76 | 11.92 | SCH80 | 22.500 đ |
| DN65 | 7.60 | 76 | 12.81 | SCH120 | 22.500 đ |
| DN65 | 14.02 | 76 | 21.42 | XXS | 22.500 đ |
Ống thép đúc DN80 – PHI 88.9
| ĐK | Độ dày | OD | Kg/m | SCH | Giá/kg (VNĐ) |
| DN80 | 2.11 | 88.9 | 4.51 | SCH5 | 22.500 đ |
| DN80 | 3,05 | 88.9 | 6.45 | SCH10 | 22.500 đ |
| DN80 | 4.78 | 88.9 | 9.91 | SCH30 | 22.500 đ |
| DN80 | 5.50 | 88.9 | 11.31 | SCH40 | 22.500 đ |
| DN80 | 7.60 | 88.9 | 15.23 | SCH80 | 22.500 đ |
| DN80 | 8.90 | 88.9 | 17.55 | SCH120 | 22.500 đ |
| DN80 | 15.20 | 88.9 | 27.61 | XXS | 22.500 đ |
Ống thép đúc DN90 – PHI 101.6
| ĐK | Độ dày | OD | Kg/m | SCH | Giá/kg (VNĐ) |
| DN90 | 2.11 | 101.6 | 5.17 | SCH5 | 22.500 đ |
| DN90 | 3,05 | 101.6 | 7.41 | SCH10 | 22.500 đ |
| DN90 | 4.78 | 101.6 | 11.41 | SCH30 | 22.500 đ |
| DN90 | 5.74 | 101.6 | 13.56 | SCH40 | 22.500 đ |
| DN90 | 8.10 | 101.6 | 18.67 | SCH80 | 22.500 đ |
| DN90 | 16.20 | 101.6 | 34.10 | XXS | 22.500 đ |
Ống thép đúc DN100 – PHI 114.3
| ĐK | Độ dày | OD | Kg/m | SCH | Giá/kg (VNĐ) |
| DN100 | 2.11 | 114.3 | 5.83 | SCH5 | 22.500 đ |
| DN100 | 3,05 | 114.3 | 8.36 | SCH10 | 22.500 đ |
| DN100 | 4.78 | 114.3 | 12.90 | SCH30 | 22.500 đ |
| DN100 | 6,02 | 114.3 | 16.07 | SCH40 | 22.500 đ |
| DN100 | 7.14 | 114.3 | 18.86 | SCH60 | 22.500 đ |
| DN100 | 8.56 | 114.3 | 22.31 | SCH80 | 22.500 đ |
| DN100 | 11.10 | 114.3 | 28.24 | SCH120 | 22.500 đ |
| DN100 | 13.50 | 114.3 | 33.54 | SCH160 | 22.500 đ |
Ống thép đúc DN120 – PHI 127
| ĐK | Độ dày | OD | Kg/m | SCH | Giá/kg (VNĐ) |
| DN120 | 6.30 | 127 | 18.74 | SCH40 | 22.500 đ |
| DN120 | 9.00 | 127 | 26.18 | SCH80 | 22.500 đ |
Ống thép đúc DN125 – PHI 141.3
| ĐK | Độ dày | OD | Kg/m | SCH | Giá/kg (VNĐ) |
| DN125 | 2.77 | 141.3 | 9.46 | SCH5 | 22.500 đ |
| DN125 | 3.40 | 141.3 | 11.56 | SCH10 | 22.500 đ |
| DN125 | 6.55 | 141.3 | 21.76 | SCH40 | 22.500 đ |
| DN125 | 9.53 | 141.3 | 30.95 | SCH80 | 22.500 đ |
| DN125 | 14.30 | 141.3 | 44.77 | SCH120 | 22.500 đ |
| DN125 | 18.30 | 141.3 | 55.48 | SCH160 | 22.500 đ |
Ống thép đúc DN150 – PHI 168.3
| ĐK | Độ dày | OD | Kg/m | SCH | Giá/kg (VNĐ) |
| DN150 | 2.78 | 168.3 | 11.34 | SCH5 | 22.500 đ |
| DN150 | 3.40 | 168.3 | 13.82 | SCH10 | 22.500 đ |
| DN150 | 4.78 | 168.3 | 19.27 | SCH40 | 22.500 đ |
| DN150 | 5.16 | 168.3 | 20.75 | SCH80 | 22.500 đ |
| DN150 | 6.35 | 168.3 | 25.35 | SCH120 | 22.500 đ |
| DN150 | 7.11 | 168.3 | 28.25 | SCH40 | 22.500 đ |
| DN150 | 11.00 | 168.3 | 42.65 | SCH80 | 22.500 đ |
| DN150 | 14.30 | 168.3 | 54.28 | SCH120 | 22.500 đ |
| DN150 | 18.30 | 168.3 | 67.66 | SCH160 | 22.500 đ |
Ống thép đúc DN200 – PHI 219.1
| ĐK | Độ dày | OD | Kg/m | SCH | Giá/kg (VNĐ) |
| DN200 | 2.769 | 219.1 | 14.77 | SCH5 | 22.500 đ |
| DN200 | 3.76 | 219.1 | 19.96 | SCH10 | 22.500 đ |
| DN200 | 6.35 | 219.1 | 33.30 | SCH20 | 22.500 đ |
| DN200 | 7,04 | 219.1 | 36.80 | SCH30 | 22.500 đ |
| DN200 | 8.18 | 219.1 | 42.53 | SCH40 | 22.500 đ |
| DN200 | 10.31 | 219.1 | 53.06 | SCH60 | 22.500 đ |
| DN200 | 12.70 | 219.1 | 64.61 | SCH80 | 22.500 đ |
| DN200 | 15.10 | 219.1 | 75.93 | SCH100 | 22.500 đ |
| DN200 | 18.20 | 219.1 | 90.13 | SCH120 | 22.500 đ |
| DN200 | 20.60 | 219.1 | 100.79 | SCH140 | 22.500 đ |
| DN200 | 23.00 | 219.1 | 111.17 | SCH160 | 22.500 đ |
=> Tham khảo thêm: Bảng giá ống thép đúc mới nhất 2025
Mua ống thép đúc cỡ nhỏ giá rẻ tại TPHCM
Khi bạn cần tìm nơi bán ống thép đúc cỡ nhỏ giá rẻ tại TPHCM, yếu tố quan trọng nhất không chỉ là mức giá, mà còn là chất lượng, nguồn gốc hàng và khả năng giao hàng nhanh cho công trình. Với kinh nghiệm nhiều năm cung cấp ống thép cho các dự án lớn nhỏ, Thép Bảo Tín tự tin mang đến cho bạn lựa chọn tối ưu nhất về cả giá và dịch vụ.
- Hàng có sẵn kho – đa dạng quy cách DN15 đến DN200
- CO/CQ đầy đủ – cam kết hàng chuẩn
- Giao hàng nhanh trong TPHCM – hỗ trợ giao tỉnh
- Hỗ trợ kỹ thuật – tư vấn chọn quy cách phù hợp
Liên hệ mua ống thép đúc cỡ nhỏ giá rẻ tại TPHCM
- Hotline/Zalo: 0932 059 176
- Email: bts@thepbaotin.com
Bạn chỉ cần gửi quy cách – số lượng – địa chỉ, Thép Bảo Tín sẽ báo ngay giá tốt nhất trong ngày và sắp xếp giao hàng trong thời gian ngắn nhất.
