Quy cách của một sản phẩm là thông tin vô cùng quan trọng cho bất kỳ người mua hàng hoặc người sử dụng nào. Và với những người tìm mua ống thép đúc cho công trình nó lại càng quan trọng hơn, đặc biệt trong quá trình chọn lựa và nghiệm thu vật liệu. Vậy quy cách ống thép đúc tiêu chuẩn như thế nào? Hãy cùng Thép Bảo Tín tìm hiểu chi tiết qua bài viết dưới đây.
Mục lục
Bảng quy cách ống thép đúc – Kích thước & độ dày tiêu chuẩn
Trước khi bạn bắt đầu tìm hiểu bảng quy cách ống thép đúc chi tiết, thì có thể xem qua chú thích về các ký hiệu sau đây:
- DN = Đường kính danh nghĩa, đơn vị tính: inch hoặc mm
- OD = Đường kính ngoài thực tế của ống, thông số quan trọng khi lắp nối
- SCH = Độ dày thành ống (ống càng dày → SCH càng cao), gồm SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH120, SCH160.
Ví dụ: DN100 = OD 114.3mm, SCH40 = 6.02mm, nặng 17,2kg/m.
Quy cách ống thép đúc dưới đây được trích dẫn từ tài liệu tiêu chuẩn ASME/ANSI B36.10/19 – cho ống carbon, hợp kim và thép không gỉ.

Quy cách thép ống đúc DN6 phi 10.3
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN6 | 10.3 | 1.24 | SCH10 | 0.28 |
| DN6 | 10.3 | 2.77 | SCH30 | 0.32 |
| DN6 | 10.3 | 3.18 | SCH40 | 0.37 |
| DN6 | 10.3 | 3.91 | SCH.STD | 0.37 |
| DN6 | 10.3 | 5.54 | SCH80 | 0.47 |
| DN6 | 10.3 | 6.35 | SCH.XS | 0.47 |
Quy cách thép ống đúc DN8 phi 13.7
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN8 | 13.7 | 1.65 | SCH10 | 0.49 |
| DN8 | 13.7 | 1.85 | SCH30 | 0.54 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH40 | 0.63 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH.STD | 0.63 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH80 | 0.80 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH.XS | 0.80 |
Quy cách thép ống đúc DN10 phi 17.1
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN10 | 17.1 | 1.65 | SCH10 | 0.63 |
| DN10 | 17.1 | 1.85 | SCH30 | 0.70 |
| DN10 | 17.1 | 2.31 | SCH40 | 0.84 |
| DN10 | 17.1 | 2.31 | SCH.STD | 0.84 |
| DN10 | 17.1 | 3.20 | SCH80 | 1.00 |
| DN10 | 17.1 | 3.20 | SCH.XS | 1.00 |
Quy cách ống đúc DN15 phi 21.3
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN15 | 21.3 | 2.11 | SCH10 | 1.00 |
| DN15 | 21.3 | 2.41 | SCH30 | 1.12 |
| DN15 | 21.3 | 2.77 | SCH40 | 1.27 |
| DN15 | 21.3 | 2.77 | SCH.STD | 1.27 |
| DN15 | 21.3 | 3.73 | SCH80 | 1.62 |
| DN15 | 21.3 | 3.73 | SCH.XS | 1.62 |
| DN15 | 21.3 | 4.78 | 160 | 1.95 |
| DN15 | 21.3 | 7.47 | SCH.XXS | 2.55 |
=> Xem thêm: Ống thép đúc phi 21, DN15 Tiêu chuẩn ASTM A106/A53
Quy cách ống đúc DN20 phi 27
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN20 | 26.7 | 1.65 | SCH5 | 1.02 |
| DN20 | 26.7 | 2.1 | SCH10 | 1.27 |
| DN20 | 26.7 | 2.87 | SCH40 | 1.69 |
| DN20 | 26.7 | 3,91 | SCH80 | 2.2 |
| DN20 | 26.7 | 7.8 | SCH.XXS | 3.63 |
=> Xem thêm: Ống thép đúc phi 27, DN20 tiêu chuẩn ASTM A106/A53
Quy cách ống thép đúc DN25 phi 34

| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN25 | 33.4 | 1.65 | SCH5 | 1.29 |
| DN25 | 33.4 | 2.77 | SCH10 | 2.09 |
| DN25 | 33.4 | 3.34 | SCH40 | 2.47 |
| DN25 | 33.4 | 4.55 | SCH80 | 3.24 |
| DN25 | 33.4 | 9.1 | SCH.XXS | 5.45 |
=> Xem thêm: Ống thép đúc phi 34, DN25 tiêu chuẩn ASTM A106/A53, API 5L
Quy cách ống đúc DN32 phi 42
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN32 | 42.2 | 1.65 | SCH5 | 1.65 |
| DN32 | 42.2 | 2.77 | SCH10 | 2.69 |
| DN32 | 42.2 | 2.97 | SCH30 | 2.87 |
| DN32 | 42.2 | 3.56 | SCH40 | 3.39 |
| DN32 | 42.2 | 4.8 | SCH80 | 4.42 |
| DN32 | 42.2 | 9.7 | SCH.XXS | 7.77 |
=> Tìm hiểu thêm: Thép ống đúc phi 42 tiêu chuẩn ASTM A106
Quy cách ống thép đúc DN40 phi 48.3
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN40 | 48.3 | 1.65 | SCH5 | 1.9 |
| DN40 | 48.3 | 2.77 | SCH10 | 3.11 |
| DN40 | 48.3 | 3.2 | SCH30 | 3.56 |
| DN40 | 48.3 | 3.68 | SCH40 | 4.05 |
| DN40 | 48.3 | 5.08 | SCH80 | 5.41 |
| DN40 | 48.3 | 10.1 | SCH.XXS | 9.51 |
Quy cách ống thép đúc DN50 phi 60

| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN50 | 60,3 | 1,65 | SCH5 | 2,39 |
| DN50 | 60,3 | 2,77 | SCH10 | 3,93 |
| DN50 | 60,3 | 3,18 | SCH30 | 4,48 |
| DN50 | 60,3 | 3,91 | SCH40 | 5,43 |
| DN50 | 60,3 | 5,54 | SCH80 | 7,48 |
| DN50 | 60,3 | 6,35 | SCH120 | 8,44 |
| DN50 | 60,3 | 11,07 | XXS | 13,43 |
Quy cách ống đúc DN65 phi 73
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN65 | 73 | 2,1 | SCH5 | 3,67 |
| DN65 | 73 | 3,05 | SCH10 | 5,26 |
| DN65 | 73 | 4,78 | SCH30 | 8,04 |
| DN65 | 73 | 5,16 | SCH40 | 8,63 |
| DN65 | 73 | 7,01 | SCH80 | 11,4 |
| DN65 | 73 | 7,6 | SCH120 | 12,25 |
| DN65 | 73 | 14,02 | XXS | 20,38 |
Quy cách ống đúc DN65 phi 76
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN65 | 76 | 2,1 | SCH5 | 3,83 |
| DN65 | 76 | 3,05 | SCH10 | 5,48 |
| DN65 | 76 | 4,78 | SCH30 | 8,39 |
| DN65 | 76 | 5,16 | SCH40 | 9,01 |
| DN65 | 76 | 7,01 | SCH80 | 11,92 |
| DN65 | 76 | 7,6 | SCH120 | 12,81 |
| DN65 | 76 | 14,02 | XXS | 21,42 |
Quy cách ống thép đúc DN80 phi 90

| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN80 | 88,9 | 2,11 | SCH5 | 4,51 |
| DN80 | 88,9 | 3,05 | SCH10 | 6,45 |
| DN80 | 88,9 | 4,78 | SCH30 | 9,91 |
| DN80 | 88,9 | 5,5 | SCH40 | 11,31 |
| DN80 | 88,9 | 7,6 | SCH80 | 15,23 |
| DN80 | 88,9 | 8,9 | SCH120 | 17,55 |
| DN80 | 88,9 | 15,2 | XXS | 27,61 |
Quy cách ống thép đúc DN90 phi 101,6
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN90 | 101,6 | 2,11 | SCH5 | 5,17 |
| DN90 | 101,6 | 3,05 | SCH10 | 7,41 |
| DN90 | 101,6 | 4,78 | SCH30 | 11,41 |
| DN90 | 101,6 | 5,74 | SCH40 | 13,56 |
| DN90 | 101,6 | 8,1 | SCH80 | 18,67 |
| DN90 | 101,6 | 16,2 | XXS | 34,1 |
Quy cách ống thép đúc DN100 phi 114

| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN100 | 114,3 | 2,11 | SCH5 | 5,83 |
| DN100 | 114,3 | 3,05 | SCH10 | 8,36 |
| DN100 | 114,3 | 4,78 | SCH30 | 12,9 |
| DN100 | 114,3 | 6,02 | SCH40 | 16,07 |
| DN100 | 114,3 | 7,14 | SCH60 | 18,86 |
| DN100 | 114,3 | 8,56 | SCH80 | 22,31 |
| DN100 | 114,3 | 11,1 | SCH120 | 28,24 |
| DN100 | 114,3 | 13,5 | SCH160 | 33,54 |
=> Tham khảo thêm: Thép ống đúc phi 114 giá bao nhiêu? Mua ở đâu
Quy cách ống thép đúc DN125 phi 141
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN125 | 141,3 | 2,77 | SCH5 | 9,46 |
| DN125 | 141,3 | 3,4 | SCH10 | 11,56 |
| DN125 | 141,3 | 6,55 | SCH40 | 21,76 |
| DN125 | 141,3 | 9,53 | SCH80 | 30,95 |
| DN125 | 141,3 | 14,3 | SCH120 | 44,77 |
| DN125 | 141,3 | 18,3 | SCH160 | 55,48 |
Quy cách ống thép đúc DN150 phi 168
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN150 | 168,3 | 2,78 | SCH5 | 11,34 |
| DN150 | 168,3 | 3,4 | SCH10 | 13,82 |
| DN150 | 168,3 | 4,78 | 19,27 | |
| DN150 | 168,3 | 5,16 | 20,75 | |
| DN150 | 168,3 | 6,35 | 25,35 | |
| DN150 | 168,3 | 7,11 | SCH40 | 28,25 |
| DN150 | 168,3 | 11 | SCH80 | 42,65 |
| DN150 | 168,3 | 14,3 | SCH120 | 54,28 |
| DN150 | 168,3 | 18,3 | SCH160 | 67,66 |
Quy cách ống thép đúc DN200 phi 219
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN200 | 219,1 | 2,769 | SCH5 | 14,77 |
| DN200 | 219,1 | 3,76 | SCH10 | 19,96 |
| DN200 | 219,1 | 6,35 | SCH20 | 33,3 |
| DN200 | 219,1 | 7,04 | SCH30 | 36,8 |
| DN200 | 219,1 | 8,18 | SCH40 | 42,53 |
| DN200 | 219,1 | 10,31 | SCH60 | 53,06 |
| DN200 | 219,1 | 12,7 | SCH80 | 64,61 |
| DN200 | 219,1 | 15,1 | SCH100 | 75,93 |
| DN200 | 219,1 | 18,2 | SCH120 | 90,13 |
| DN200 | 219,1 | 20,6 | SCH140 | 100,79 |
| DN200 | 219,1 | 23 | SCH160 | 111,17 |
Quy cách ống thép đúc DN250 phi 273

| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN250 | 273,1 | 3,4 | SCH5 | 22,6 |
| DN250 | 273,1 | 4,2 | SCH10 | 27,84 |
| DN250 | 273,1 | 6,35 | SCH20 | 41,75 |
| DN250 | 273,1 | 7,8 | SCH30 | 51,01 |
| DN250 | 273,1 | 9,27 | SCH40 | 60,28 |
| DN250 | 273,1 | 12,7 | SCH60 | 81,52 |
| DN250 | 273,1 | 15,1 | SCH80 | 96,03 |
| DN250 | 273,1 | 18,3 | SCH100 | 114,93 |
| DN250 | 273,1 | 21,4 | SCH120 | 132,77 |
| DN250 | 273,1 | 25,4 | SCH140 | 155,08 |
| DN250 | 273,1 | 28,6 | SCH160 | 172,36 |
Quy cách ống thép đúc DN300 phi 325
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN300 | 323,9 | 4,2 | SCH5 | 33,1 |
| DN300 | 323,9 | 4,57 | SCH10 | 35,97 |
| DN300 | 323,9 | 6,35 | SCH20 | 49,7 |
| DN300 | 323,9 | 8,38 | SCH30 | 65,17 |
| DN300 | 323,9 | 10,31 | SCH40 | 79,69 |
| DN300 | 323,9 | 12,7 | SCH60 | 97,42 |
| DN300 | 323,9 | 17,45 | SCH80 | 131,81 |
| DN300 | 323,9 | 21,4 | SCH100 | 159,57 |
| DN300 | 323,9 | 25,4 | SCH120 | 186,89 |
| DN300 | 323,9 | 28,6 | SCH140 | 208,18 |
| DN300 | 323,9 | 33,3 | SCH160 | 238,53 |
Quy cách ống thép đúc DN350 phi 355
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN350 | 355,6 | 3,962 | SCH5s | 34,34 |
| DN350 | 355,6 | 4,775 | SCH5 | 41,29 |
| DN350 | 355,6 | 6,35 | SCH10 | 54,67 |
| DN350 | 355,6 | 7,925 | SCH20 | 67,92 |
| DN350 | 355,6 | 9,525 | SCH30 | 81,25 |
| DN350 | 355,6 | 11,1 | SCH40 | 94,26 |
| DN350 | 355,6 | 15,062 | SCH60 | 126,43 |
| DN350 | 355,6 | 12,7 | SCH80S | 107,34 |
| DN350 | 355,6 | 19,05 | SCH80 | 158,03 |
| DN350 | 355,6 | 23,8 | SCH100 | 194,65 |
| DN350 | 355,6 | 27,762 | SCH120 | 224,34 |
| DN350 | 355,6 | 31,75 | SCH140 | 253,45 |
| DN350 | 355,6 | 35,712 | SCH160 | 281,59 |
Quy cách ống thép đúc DN400 phi 406
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN400 | 406,4 | 4,2 | ACH5 | 41,64 |
| DN400 | 406,4 | 4,78 | SCH10S | 47,32 |
| DN400 | 406,4 | 6,35 | SCH10 | 62,62 |
| DN400 | 406,4 | 7,93 | SCH20 | 77,89 |
| DN400 | 406,4 | 9,53 | SCH30 | 93,23 |
| DN400 | 406,4 | 12,7 | SCH40 | 123,24 |
| DN400 | 406,4 | 16,67 | SCH60 | 160,14 |
| DN400 | 406,4 | 12,7 | SCH80S | 123,24 |
| DN400 | 406,4 | 21,4 | SCH80 | 203,08 |
| DN400 | 406,4 | 26,2 | SCH100 | 245,53 |
| DN400 | 406,4 | 30,9 | SCH120 | 286 |
| DN400 | 406,4 | 36,5 | SCH140 | 332,79 |
| DN400 | 406,4 | 40,5 | SCH160 | 365,27 |
Barem ống đúc DN450 phi 457
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN450 | 457,2 | 4,2 | SCH 5s | 46,9 |
| DN450 | 457,2 | 4,2 | SCH 5 | 46,9 |
| DN450 | 457,2 | 4,78 | SCH 10s | 53,31 |
| DN450 | 457,2 | 6,35 | SCH 10 | 70,57 |
| DN450 | 457,2 | 7,92 | SCH 20 | 87,71 |
| DN450 | 457,2 | 11,1 | SCH 30 | 122,05 |
| DN450 | 457,2 | 9,53 | SCH 40s | 105,16 |
| DN450 | 457,2 | 14,3 | SCH 40 | 156,11 |
| DN450 | 457,2 | 19,05 | SCH 60 | 205,74 |
| DN450 | 457,2 | 12,7 | SCH 80s | 139,15 |
| DN450 | 457,2 | 23,8 | SCH 80 | 254,25 |
| DN450 | 457,2 | 29,4 | SCH 100 | 310,02 |
| DN450 | 457,2 | 34,93 | SCH 120 | 363,57 |
| DN450 | 457,2 | 39,7 | SCH 140 | 408,55 |
| DN450 | 457,2 | 45,24 | SCH 160 | 459,39 |
Barem ống đúc DN500 phi 508
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN500 | 508 | 4,78 | SCH 5s | 59,29 |
| DN500 | 508 | 4,78 | SCH 5 | 59,29 |
| DN500 | 508 | 5,54 | SCH 10s | 68,61 |
| DN500 | 508 | 6,35 | SCH 10 | 78,52 |
| DN500 | 508 | 9,53 | SCH 20 | 117,09 |
| DN500 | 508 | 12,7 | SCH 30 | 155,05 |
| DN500 | 508 | 9,53 | SCH 40s | 117,09 |
| DN500 | 508 | 15,1 | SCH 40 | 183,46 |
| DN500 | 508 | 20,6 | SCH 60 | 247,49 |
| DN500 | 508 | 12,7 | SCH 80s | 155,05 |
| DN500 | 508 | 26,2 | SCH 80 | 311,15 |
| DN500 | 508 | 32,5 | SCH 100 | 380,92 |
| DN500 | 508 | 38,1 | SCH 120 | 441,3 |
| DN500 | 508 | 44,45 | SCH 140 | 507,89 |
| DN500 | 508 | 50 | SCH 160 | 564,46 |
Barem ống đúc DN600 phi 610
| Thép ống đúc | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN600 | 610 | 5,54 | SCH 5s | 82,54 |
| DN600 | 610 | 5,54 | SCH 5 | 82,54 |
| DN600 | 610 | 6,35 | SCH 10s | 94,48 |
| DN600 | 610 | 6,35 | SCH 10 | 94,48 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 20 | 141,05 |
| DN600 | 610 | 14,3 | SCH 30 | 209,97 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 40s | 141,05 |
| DN600 | 610 | 17,45 | SCH 40 | 254,87 |
| DN600 | 610 | 24,6 | SCH 60 | 354,97 |
| DN600 | 610 | 12,7 | SCH 80s | 186,98 |
| DN600 | 610 | 30,9 | SCH 80 | 441,07 |
| DN600 | 610 | 38,9 | SCH 100 | 547,6 |
| DN600 | 610 | 46 | SCH 120 | 639,49 |
| DN600 | 610 | 52,4 | SCH 140 | 720,2 |
| DN600 | 610 | 59,5 | SCH 160 | 807,37 |
Ống thép đúc là gì? Tổng quan và đặc điểm nhận biết
Ống thép đúc (Seamless Steel Pipe) là loại ống được sản xuất từ phôi thép đặc, nung ở nhiệt độ cao rồi đục lỗ và kéo giãn để tạo thành hình ống.
Khác với ống hàn, loại ống này không có mối nối dọc thân, nhờ đó mà chịu được áp lực, nhiệt độ và va đập cao hơn nhiều, đặc biệt phù hợp cho các hệ thống hơi, dầu, khí nén, thủy lực, PCCC, và công nghiệp nặng.

Về hình thức, ống thép đúc có:
- Bề mặt trơn, không có đường hàn chạy dọc thân ống.
- Thành ống dày đều, cứng chắc, ít bị biến dạng khi chịu tải.
- Thường có màu đen hoặc xám sẫm tự nhiên của thép carbon, đôi khi được sơn phủ chống gỉ bên ngoài.
- Trên thân ống có in khắc mã tiêu chuẩn (ASTM A106, API 5L, JIS G3454…), kích thước DN, SCH, và tên nhà sản xuất.
Nhờ đặc tính liền mạch, kín khít và chịu áp lực cao, ống thép đúc được xem là lựa chọn hàng đầu trong các hệ thống yêu cầu độ an toàn và độ bền tuyệt đối, nơi mà ống hàn khó có thể đáp ứng được.
Các tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc phổ biến
Ống thép đúc được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác nhau, nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đa dạng của từng ngành công nghiệp. Mỗi tiêu chuẩn quy định cụ thể về thành phần hóa học, tính cơ học, phương pháp thử nghiệm, kích thước, dung sai và mục đích sử dụng. Dưới đây là các tiêu chuẩn ống thép đúc phổ biến nhất hiện nay mà bạn cần biết:
- ASTM A106 / ASME SA106 – Áp dụng cho đường ống dẫn hơi nước, dầu, khí, hóa chất và nhiệt độ cao. Bao gồm các cấp (Grade): A, B, C – trong đó ASTM A106 Gr.B được sử dụng rộng rãi nhất.
- ASTM A53 / ASME SA53 loại S – Dành cho ống thép đúc hoặc hàn sử dụng trong hệ thống dẫn khí, nước, hơi và ứng dụng cơ khí thông thường.
- API 5L – Tiêu chuẩn dành riêng cho ống dẫn dầu, khí đốt và các sản phẩm hóa dầu. bao gồm các cấp (Grade) phổ biến: B, X42, X52, X60, X70.
- JIS G3454 / G3456 – Tiêu chuẩn ống thép đúc dùng trong đường ống áp suất cao và nhiệt độ cao, rất phổ biến ở châu Á.
- DIN 17175 – Tiêu chuẩn cho ống thép đúc chịu nhiệt, thường dùng trong lò hơi, bộ trao đổi nhiệt, và hệ thống công nghiệp năng lượng. Bao gồm các mác như St35.8, St45.8, 15Mo3, 13CrMo44…
Ứng dụng của ống thép đúc trong thực tế
Nhờ đặc tính chịu áp lực cao, không rò rỉ và độ bền cơ học vượt trội, ống thép đúc được ứng dụng rộng rãi trong hầu hết các lĩnh vực công nghiệp. Tiêu biểu như:
- Sử dụng trong đường ống dẫn dầu, khí nén, khí đốt tự nhiên (gas), nhiên liệu lỏng.
- Dùng cho hệ thống trao đổi nhiệt, ống nồi hơi, ống dẫn hơi nước áp suất cao trong nhà máy nhiệt điện.
- Dùng trong đường ống chữa cháy trung tâm, trạm bơm PCCC, hệ thống sprinkler, riser đứng tại các nhà xưởng sản xuất, kho hóa chất, khu công nghiệp, trung tâm logistics.
- Dùng làm ống thủy lực, ống dẫn dầu bôi trơn, trục quay, chi tiết máy, nguyên liệu cho gia công ống chịu lực, trục cán, xilanh áp lực.
- Đường ống dẫn hóa chất, dung môi, chất ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
- Ứng dụng trong hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi, kết cấu thép chịu lực, cầu cảng, nhà máy chế biến.
Các loại thép ống đúc phổ biến hiện nay và ứng dụng
Tùy theo vật liệu chế tạo, tiêu chuẩn kỹ thuật và mục đích sử dụng, ống thép đúc được chia thành nhiều loại khác nhau. Mỗi loại lại có đặc tính cơ học, khả năng chịu nhiệt – chịu áp và khả năng chống ăn mòn riêng biệt, phù hợp với từng lĩnh vực công nghiệp cụ thể. Một số loại ống thép đúc phổ biến nhất hiện nay bao gồm:
- Ống thép đúc carbon: ASTM A106, ASTM A53, API 5L
- Ống thép đúc hợp kim: ASTM A335 (P5, P9, P11, P22, P91…).
- Ống thép đúc inox: ASTM A312 / A213 / A789.
- Ống thép đúc hợp kim kép Duplex / Super Duplex: ASTM A789 / ASTM A790.
- Ống thép đúc mạ kẽm
- Ống thép đúc chịu nhiệt / chịu áp: ASTM A192 / A210 / A335.
=> Tham khảo thêm: Các loại ống thép đúc trên thị trường hiện nay có bao nhiêu loại?
Kinh nghiệm chọn mua & bảo quản ống thép đúc
Để đảm bảo hệ thống hoạt động an toàn, bền bỉ và hiệu suất ổn định, quá trình lựa chọn ống thép đúc cần được thực hiện kỹ lưỡng dựa trên các tiêu chí sau:
Nhu cầu sử dụng
Trước khi chọn mua, bạn cần xác định rõ:
- Môi trường làm việc: trong nhà, ngoài trời, ven biển, môi trường hóa chất, hay môi trường áp lực cao.
- Yêu cầu kỹ thuật: áp suất (bar/psi), nhiệt độ, lưu chất bên trong (nước, khí, dầu…).
- Tiêu chuẩn cần dùng: ASTM A106 cho công nghiệp áp lực; API 5L cho dầu khí; ASTM A312 cho inox; ASTM A335 cho ống hợp kim chịu nhiệt.
- Độ dày SCH phù hợp:
- Hệ thống dân dụng/PCCC → SCH20–SCH40
- Hệ thống áp lực cao → SCH80–SCH120
- Môi trường nhiệt độ cao hoặc ăn mòn → SCH160 hoặc Inox/Alloy
Nguồn gốc xuất xứ và chứng chỉ sản phẩm
- Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp đầy đủ CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality).
- Kiểm tra dấu in khắc trên thân ống: gồm tên nhà máy, tiêu chuẩn (ASTM/API/JIS), kích thước DN, SCH, số lô sản xuất.
- Ưu tiên nhà cung cấp có chứng nhận ISO 9001:2015, kiểm tra nội bộ (NDT, Hydro Test).
Đánh giá chất lượng bề mặt & độ dày khi nhận hàng
- Bề mặt ống: nhẵn, không rỗ, không nứt hoặc cong vênh.
- Thành ống: đồng đều, không biến dạng, không chênh lệch độ dày.
- Đầu ống: cắt phẳng, có thể vát mép (Beveled Ends) để tiện hàn.
- Độ dày: kiểm tra thực tế bằng thước cặp hoặc đồng hồ đo siêu âm để đảm bảo đúng tiêu chuẩn SCH.
Bảo quản ống thép đúc đúng cách
- Kho chứa: khô ráo, thoáng khí, tránh ánh nắng trực tiếp và nước mưa.
- Cách kê ống: đặt trên giá gỗ cao ≥15cm, xếp tối đa 3 lớp, các đầu ống so le để tránh đè nén.
- Bịt đầu ống: dùng nắp nhựa hoặc băng keo chống bụi và ẩm.
- Định kỳ kiểm tra: nếu lưu kho lâu, nên bôi dầu chống gỉ hoặc sơn phủ bảo vệ lại bề mặt.
- Đối với ống mạ kẽm, tránh tiếp xúc trực tiếp với hóa chất hoặc xi măng ướt vì dễ làm hư lớp mạ.
Mua ống thép đúc chính hãng tại Thép Bảo Tín
Trên thị trường hiện nay, ống thép đúc được nhập khẩu và phân phối bởi nhiều đơn vị khác nhau trong đó có Thép Bảo Tín.

Với hơn 13 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thép công nghiệp và phụ kiện đường ống, Thép Bảo Tín là địa chỉ tin cậy được hàng nghìn khách hàng doanh nghiệp lựa chọn. Sản phẩm của chúng tôi được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy lớn và có tên tuổi trên thị trường quốc tế như Tianjin Yuheng, SeAH.
Ưu thế của Thép Bảo Tín:
- Kho hàng quy mô lớn tại TP HCM, Bắc Ninh và Campuchia
- Hỗ trợ cắt lẻ, gia công, sơn phủ, mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu của từng dự án.
- Dịch vụ vận chuyển toàn quốc bằng xe tải, container hoặc giao thẳng công trình, đảm bảo tiến độ nhanh và an toàn.
- Đặc biệt, Thép Bảo Tín có chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc ký hợp đồng dài hạn.
Các dự án tiêu biểu Thép Bảo Tín đã cung cấp: Dự án kho cảng nhiên liệu hàng không Nam Đình Vũ giai đoạn 1, nhà máy xử lý nước Bakheng, nhà máy xử lý nước Svay Rieng Cambodia, sân vận động Quốc gia Morodok Techo Cambodia, dự án nhà máy nhiệt điện BOT Vân Phong 1, dự án máy nhiệt điện Vũng Áng 2 – Hà Tĩnh,…
Nếu bạn đang cần báo giá ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM, API, JIS hoặc muốn đặt hàng theo quy cách riêng (DN, SCH, chiều dài, mạ kẽm, sơn chống gỉ…), hãy liên hệ ngay:
- Hotline: 0932 059 176
- Email: bts@thepbaotin.com
Các sản phẩm khác:
- Ống thép đúc thủy lực – Ưu điểm và ứng dụng
- Bảng giá thép ống đúc phi 355 cập nhật mới nhất
- Giá ống thép đúc 508 DN500 nhập khẩu giá rẻ tại TPHCM
- Bảng quy cách ống thép đúc DN80 | Kích thước & Trọng lượng chuẩn
- Ống thép đúc DN700 – Quy cách, Trọng lượng và Báo giá mới nhất 2025
- Tình hình thị trường thép toàn cầu tháng 11/2025
- Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106
- Bảng báo giá ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 mới nhất 2021
- Tiêu chuẩn ASTM A335 cho ống thép đúc hợp kim
- Ống thép đúc phi 141 tiêu chuẩn SCH40, SCH80
