Quy cách ống thép đúc – Bảng tiêu chuẩn, kích thước và trọng lượng chi tiết

Quy cách của một sản phẩm là thông tin vô cùng quan trọng cho bất kỳ người mua hàng hoặc người sử dụng nào. Và với những người tìm mua ống thép đúc cho công trình nó lại càng quan trọng hơn, đặc biệt trong quá trình chọn lựa và nghiệm thu vật liệu. Vậy quy cách ống thép đúc tiêu chuẩn như thế nào? Hãy cùng Thép Bảo Tín tìm hiểu chi tiết qua bài viết dưới đây.

Mục lục

Bảng quy cách ống thép đúc – Kích thước & độ dày tiêu chuẩn

Trước khi bạn bắt đầu tìm hiểu bảng quy cách ống thép đúc chi tiết, thì có thể xem qua chú thích về các ký hiệu sau đây:

  • DN = Đường kính danh nghĩa, đơn vị tính: inch hoặc mm
  • OD = Đường kính ngoài thực tế của ống, thông số quan trọng khi lắp nối
  • SCH = Độ dày thành ống (ống càng dày → SCH càng cao), gồm SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH120, SCH160.

Ví dụ: DN100 = OD 114.3mm, SCH40 = 6.02mm, nặng 17,2kg/m.

Quy cách ống thép đúc dưới đây được trích dẫn từ tài liệu tiêu chuẩn ASME/ANSI B36.10/19 – cho ống carbon, hợp kim và thép không gỉ.

Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106
Lô hàng ống thép đúc chuẩn bị giao đến khách hàng

Quy cách thép ống đúc DN6 phi 10.3

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0.28
DN6 10.3 2.77 SCH30 0.32
DN6 10.3 3.18 SCH40 0.37
DN6 10.3 3.91 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 5.54 SCH80 0.47
DN6 10.3 6.35 SCH.XS 0.47

Quy cách thép ống đúc DN8 phi 13.7

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0.49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0.54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 SCH.XS 0.80

Quy cách thép ống đúc DN10 phi 17.1

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN10 17.1 1.65 SCH10 0.63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0.70
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 1.00
DN10 17.1 3.20 SCH.XS 1.00

Quy cách ống đúc DN15 phi 21.3

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH.XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH.XXS 2.55

=> Xem thêm: Ống thép đúc phi 21, DN15 Tiêu chuẩn ASTM A106/A53

Quy cách ống đúc DN20 phi 27

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN20 26.7 1.65 SCH5 1.02
DN20 26.7 2.1 SCH10 1.27
DN20 26.7 2.87 SCH40 1.69
DN20 26.7 3,91 SCH80 2.2
DN20 26.7 7.8 SCH.XXS 3.63

=> Xem thêm: Ống thép đúc phi 27, DN20 tiêu chuẩn ASTM A106/A53

Quy cách ống thép đúc DN25 phi 34

Ống thép đúc phi 34
Ống thép đúc phi 34
Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN25 33.4 1.65 SCH5 1.29
DN25 33.4 2.77 SCH10 2.09
DN25 33.4 3.34 SCH40 2.47
DN25 33.4 4.55 SCH80 3.24
DN25 33.4 9.1 SCH.XXS 5.45

=> Xem thêm: Ống thép đúc phi 34, DN25 tiêu chuẩn ASTM A106/A53, API 5L

Quy cách ống đúc DN32 phi 42

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN32 42.2 1.65 SCH5 1.65
DN32 42.2 2.77 SCH10 2.69
DN32 42.2 2.97 SCH30 2.87
DN32 42.2 3.56 SCH40 3.39
DN32 42.2 4.8 SCH80 4.42
DN32 42.2 9.7 SCH.XXS 7.77

=> Tìm hiểu thêm: Thép ống đúc phi 42 tiêu chuẩn ASTM A106

Quy cách ống thép đúc DN40 phi 48.3

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN40 48.3 1.65 SCH5 1.9
DN40 48.3 2.77 SCH10 3.11
DN40 48.3 3.2 SCH30 3.56
DN40 48.3 3.68 SCH40 4.05
DN40 48.3 5.08 SCH80 5.41
DN40 48.3 10.1 SCH.XXS 9.51

Quy cách ống thép đúc DN50 phi 60

Ống thép đúc phi 60, 90
Ống thép đúc phi 60, 90
Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN50 60,3 1,65 SCH5 2,39
DN50 60,3 2,77 SCH10 3,93
DN50 60,3 3,18 SCH30 4,48
DN50 60,3 3,91 SCH40 5,43
DN50 60,3 5,54 SCH80 7,48
DN50 60,3 6,35 SCH120 8,44
DN50 60,3 11,07 XXS 13,43

Quy cách ống đúc DN65 phi 73

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN65 73 2,1 SCH5 3,67
DN65 73 3,05 SCH10 5,26
DN65 73 4,78 SCH30 8,04
DN65 73 5,16 SCH40 8,63
DN65 73 7,01 SCH80 11,4
DN65 73 7,6 SCH120 12,25
DN65 73 14,02 XXS 20,38

Quy cách ống đúc DN65 phi 76

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN65 76 2,1 SCH5 3,83
DN65 76 3,05 SCH10 5,48
DN65 76 4,78 SCH30 8,39
DN65 76 5,16 SCH40 9,01
DN65 76 7,01 SCH80 11,92
DN65 76 7,6 SCH120 12,81
DN65 76 14,02 XXS 21,42

Quy cách ống thép đúc DN80 phi 90

Thép ống đúc phi 90
Thép ống đúc phi 90
Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN80 88,9 2,11 SCH5 4,51
DN80 88,9 3,05 SCH10 6,45
DN80 88,9 4,78 SCH30 9,91
DN80 88,9 5,5 SCH40 11,31
DN80 88,9 7,6 SCH80 15,23
DN80 88,9 8,9 SCH120 17,55
DN80 88,9 15,2 XXS 27,61

Quy cách ống thép đúc DN90 phi 101,6

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN90 101,6 2,11 SCH5 5,17
DN90 101,6 3,05 SCH10 7,41
DN90 101,6 4,78 SCH30 11,41
DN90 101,6 5,74 SCH40 13,56
DN90 101,6 8,1 SCH80 18,67
DN90 101,6 16,2 XXS 34,1

Quy cách ống thép đúc DN100 phi 114

Thép ống đúc phi 114
Thép ống đúc phi 114
Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN100 114,3 2,11 SCH5 5,83
DN100 114,3 3,05 SCH10 8,36
DN100 114,3 4,78 SCH30 12,9
DN100 114,3 6,02 SCH40 16,07
DN100 114,3 7,14 SCH60 18,86
DN100 114,3 8,56 SCH80 22,31
DN100 114,3 11,1 SCH120 28,24
DN100 114,3 13,5 SCH160 33,54

=> Tham khảo thêm: Thép ống đúc phi 114 giá bao nhiêu? Mua ở đâu

Quy cách ống thép đúc DN125 phi 141

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN125 141,3 2,77 SCH5 9,46
DN125 141,3 3,4 SCH10 11,56
DN125 141,3 6,55 SCH40 21,76
DN125 141,3 9,53 SCH80 30,95
DN125 141,3 14,3 SCH120 44,77
DN125 141,3 18,3 SCH160 55,48

Quy cách ống thép đúc DN150 phi 168

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN150 168,3 2,78 SCH5 11,34
DN150 168,3 3,4 SCH10 13,82
DN150 168,3 4,78 19,27
DN150 168,3 5,16 20,75
DN150 168,3 6,35 25,35
DN150 168,3 7,11 SCH40 28,25
DN150 168,3 11 SCH80 42,65
DN150 168,3 14,3 SCH120 54,28
DN150 168,3 18,3 SCH160 67,66

Quy cách ống thép đúc DN200 phi 219

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN200 219,1 2,769 SCH5 14,77
DN200 219,1 3,76 SCH10 19,96
DN200 219,1 6,35 SCH20 33,3
DN200 219,1 7,04 SCH30 36,8
DN200 219,1 8,18 SCH40 42,53
DN200 219,1 10,31 SCH60 53,06
DN200 219,1 12,7 SCH80 64,61
DN200 219,1 15,1 SCH100 75,93
DN200 219,1 18,2 SCH120 90,13
DN200 219,1 20,6 SCH140 100,79
DN200 219,1 23 SCH160 111,17

Quy cách ống thép đúc DN250 phi 273

Ống đúc phi 273
Ống đúc phi 273
Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN250 273,1 3,4 SCH5 22,6
DN250 273,1 4,2 SCH10 27,84
DN250 273,1 6,35 SCH20 41,75
DN250 273,1 7,8 SCH30 51,01
DN250 273,1 9,27 SCH40 60,28
DN250 273,1 12,7 SCH60 81,52
DN250 273,1 15,1 SCH80 96,03
DN250 273,1 18,3 SCH100 114,93
DN250 273,1 21,4 SCH120 132,77
DN250 273,1 25,4 SCH140 155,08
DN250 273,1 28,6 SCH160 172,36

Quy cách ống thép đúc DN300 phi 325

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN300 323,9 4,2 SCH5 33,1
DN300 323,9 4,57 SCH10 35,97
DN300 323,9 6,35 SCH20 49,7
DN300 323,9 8,38 SCH30 65,17
DN300 323,9 10,31 SCH40 79,69
DN300 323,9 12,7 SCH60 97,42
DN300 323,9 17,45 SCH80 131,81
DN300 323,9 21,4 SCH100 159,57
DN300 323,9 25,4 SCH120 186,89
DN300 323,9 28,6 SCH140 208,18
DN300 323,9 33,3 SCH160 238,53

Quy cách ống thép đúc DN350 phi 355

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN350 355,6 3,962 SCH5s 34,34
DN350 355,6 4,775 SCH5 41,29
DN350 355,6 6,35 SCH10 54,67
DN350 355,6 7,925 SCH20 67,92
DN350 355,6 9,525 SCH30 81,25
DN350 355,6 11,1 SCH40 94,26
DN350 355,6 15,062 SCH60 126,43
DN350 355,6 12,7 SCH80S 107,34
DN350 355,6 19,05 SCH80 158,03
DN350 355,6 23,8 SCH100 194,65
DN350 355,6 27,762 SCH120 224,34
DN350 355,6 31,75 SCH140 253,45
DN350 355,6 35,712 SCH160 281,59

Quy cách ống thép đúc DN400 phi 406

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN400 406,4 4,2 ACH5 41,64
DN400 406,4 4,78 SCH10S 47,32
DN400 406,4 6,35 SCH10 62,62
DN400 406,4 7,93 SCH20 77,89
DN400 406,4 9,53 SCH30 93,23
DN400 406,4 12,7 SCH40 123,24
DN400 406,4 16,67 SCH60 160,14
DN400 406,4 12,7 SCH80S 123,24
DN400 406,4 21,4 SCH80 203,08
DN400 406,4 26,2 SCH100 245,53
DN400 406,4 30,9 SCH120 286
DN400 406,4 36,5 SCH140 332,79
DN400 406,4 40,5 SCH160 365,27

Barem ống đúc DN450 phi 457

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN450 457,2 4,2 SCH 5s 46,9
DN450 457,2 4,2 SCH 5 46,9
DN450 457,2 4,78 SCH 10s 53,31
DN450 457,2 6,35 SCH 10 70,57
DN450 457,2 7,92 SCH 20 87,71
DN450 457,2 11,1 SCH 30 122,05
DN450 457,2 9,53 SCH 40s 105,16
DN450 457,2 14,3 SCH 40 156,11
DN450 457,2 19,05 SCH 60 205,74
DN450 457,2 12,7 SCH 80s 139,15
DN450 457,2 23,8 SCH 80 254,25
DN450 457,2 29,4 SCH 100 310,02
DN450 457,2 34,93 SCH 120 363,57
DN450 457,2 39,7 SCH 140 408,55
DN450 457,2 45,24 SCH 160 459,39

Barem ống đúc DN500 phi 508

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN500 508 4,78 SCH 5s 59,29
DN500 508 4,78 SCH 5 59,29
DN500 508 5,54 SCH 10s 68,61
DN500 508 6,35 SCH 10 78,52
DN500 508 9,53 SCH 20 117,09
DN500 508 12,7 SCH 30 155,05
DN500 508 9,53 SCH 40s 117,09
DN500 508 15,1 SCH 40 183,46
DN500 508 20,6 SCH 60 247,49
DN500 508 12,7 SCH 80s 155,05
DN500 508 26,2 SCH 80 311,15
DN500 508 32,5 SCH 100 380,92
DN500 508 38,1 SCH 120 441,3
DN500 508 44,45 SCH 140 507,89
DN500 508 50 SCH 160 564,46

Barem ống đúc DN600 phi 610

Thép ống đúc Đường kính OD (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn độ dày (SCH) Trọng lượng (kg/m)
DN600 610 5,54 SCH 5s 82,54
DN600 610 5,54 SCH 5 82,54
DN600 610 6,35 SCH 10s 94,48
DN600 610 6,35 SCH 10 94,48
DN600 610 9,53 SCH 20 141,05
DN600 610 14,3 SCH 30 209,97
DN600 610 9,53 SCH 40s 141,05
DN600 610 17,45 SCH 40 254,87
DN600 610 24,6 SCH 60 354,97
DN600 610 12,7 SCH 80s 186,98
DN600 610 30,9 SCH 80 441,07
DN600 610 38,9 SCH 100 547,6
DN600 610 46 SCH 120 639,49
DN600 610 52,4 SCH 140 720,2
DN600 610 59,5 SCH 160 807,37

Ống thép đúc là gì? Tổng quan và đặc điểm nhận biết

Ống thép đúc (Seamless Steel Pipe) là loại ống được sản xuất từ phôi thép đặc, nung ở nhiệt độ cao rồi đục lỗ và kéo giãn để tạo thành hình ống.

Khác với ống hàn, loại ống này không có mối nối dọc thân, nhờ đó mà chịu được áp lực, nhiệt độ và va đập cao hơn nhiều, đặc biệt phù hợp cho các hệ thống hơi, dầu, khí nén, thủy lực, PCCC, và công nghiệp nặng.

Ống thép đúc tại kho Hóc Môn - Thép Bảo Tín
Ống thép đúc tại kho Hóc Môn – Thép Bảo Tín

Về hình thức, ống thép đúc có:

  • Bề mặt trơn, không có đường hàn chạy dọc thân ống.
  • Thành ống dày đều, cứng chắc, ít bị biến dạng khi chịu tải.
  • Thường có màu đen hoặc xám sẫm tự nhiên của thép carbon, đôi khi được sơn phủ chống gỉ bên ngoài.
  • Trên thân ống có in khắc mã tiêu chuẩn (ASTM A106, API 5L, JIS G3454…), kích thước DN, SCH, và tên nhà sản xuất.

Nhờ đặc tính liền mạch, kín khít và chịu áp lực cao, ống thép đúc được xem là lựa chọn hàng đầu trong các hệ thống yêu cầu độ an toàn và độ bền tuyệt đối, nơi mà ống hàn khó có thể đáp ứng được.

Các tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc phổ biến

Ống thép đúc được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác nhau, nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đa dạng của từng ngành công nghiệp. Mỗi tiêu chuẩn quy định cụ thể về thành phần hóa học, tính cơ học, phương pháp thử nghiệm, kích thước, dung sai và mục đích sử dụng. Dưới đây là các tiêu chuẩn ống thép đúc phổ biến nhất hiện nay mà bạn cần biết:

  • ASTM A106 / ASME SA106 – Áp dụng cho đường ống dẫn hơi nước, dầu, khí, hóa chất và nhiệt độ cao. Bao gồm các cấp (Grade): A, B, C – trong đó ASTM A106 Gr.B được sử dụng rộng rãi nhất.
  • ASTM A53 / ASME SA53 loại S – Dành cho ống thép đúc hoặc hàn sử dụng trong hệ thống dẫn khí, nước, hơi và ứng dụng cơ khí thông thường.
  • API 5L – Tiêu chuẩn dành riêng cho ống dẫn dầu, khí đốt và các sản phẩm hóa dầu. bao gồm các cấp (Grade) phổ biến: B, X42, X52, X60, X70.
  • JIS G3454 / G3456 – Tiêu chuẩn ống thép đúc dùng trong đường ống áp suất cao và nhiệt độ cao, rất phổ biến ở châu Á.
  • DIN 17175 – Tiêu chuẩn cho ống thép đúc chịu nhiệt, thường dùng trong lò hơi, bộ trao đổi nhiệt, và hệ thống công nghiệp năng lượng. Bao gồm các mác như St35.8, St45.8, 15Mo3, 13CrMo44…

Ứng dụng của ống thép đúc trong thực tế

Nhờ đặc tính chịu áp lực cao, không rò rỉ và độ bền cơ học vượt trội, ống thép đúc được ứng dụng rộng rãi trong hầu hết các lĩnh vực công nghiệp. Tiêu biểu như:

  • Sử dụng trong đường ống dẫn dầu, khí nén, khí đốt tự nhiên (gas), nhiên liệu lỏng.
  • Dùng cho hệ thống trao đổi nhiệt, ống nồi hơi, ống dẫn hơi nước áp suất cao trong nhà máy nhiệt điện.
  • Dùng trong đường ống chữa cháy trung tâm, trạm bơm PCCC, hệ thống sprinkler, riser đứng tại các nhà xưởng sản xuất, kho hóa chất, khu công nghiệp, trung tâm logistics.
  • Dùng làm ống thủy lực, ống dẫn dầu bôi trơn, trục quay, chi tiết máy, nguyên liệu cho gia công ống chịu lực, trục cán, xilanh áp lực.
  • Đường ống dẫn hóa chất, dung môi, chất ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
  • Ứng dụng trong hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi, kết cấu thép chịu lực, cầu cảng, nhà máy chế biến.

Các loại thép ống đúc phổ biến hiện nay và ứng dụng

Tùy theo vật liệu chế tạo, tiêu chuẩn kỹ thuật và mục đích sử dụng, ống thép đúc được chia thành nhiều loại khác nhau. Mỗi loại lại có đặc tính cơ học, khả năng chịu nhiệt – chịu áp và khả năng chống ăn mòn riêng biệt, phù hợp với từng lĩnh vực công nghiệp cụ thể. Một số loại ống thép đúc phổ biến nhất hiện nay bao gồm:

=> Tham khảo thêm: Các loại ống thép đúc trên thị trường hiện nay có bao nhiêu loại?

Kinh nghiệm chọn mua & bảo quản ống thép đúc

Để đảm bảo hệ thống hoạt động an toàn, bền bỉ và hiệu suất ổn định, quá trình lựa chọn ống thép đúc cần được thực hiện kỹ lưỡng dựa trên các tiêu chí sau:

Nhu cầu sử dụng

Trước khi chọn mua, bạn cần xác định rõ:

  1. Môi trường làm việc: trong nhà, ngoài trời, ven biển, môi trường hóa chất, hay môi trường áp lực cao.
  2. Yêu cầu kỹ thuật: áp suất (bar/psi), nhiệt độ, lưu chất bên trong (nước, khí, dầu…).
  3. Tiêu chuẩn cần dùng: ASTM A106 cho công nghiệp áp lực; API 5L cho dầu khí; ASTM A312 cho inox; ASTM A335 cho ống hợp kim chịu nhiệt.
  4. Độ dày SCH phù hợp:
  • Hệ thống dân dụng/PCCC → SCH20–SCH40
  • Hệ thống áp lực cao → SCH80–SCH120
  • Môi trường nhiệt độ cao hoặc ăn mòn → SCH160 hoặc Inox/Alloy

Nguồn gốc xuất xứ và chứng chỉ sản phẩm

  • Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp đầy đủ CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality).
  • Kiểm tra dấu in khắc trên thân ống: gồm tên nhà máy, tiêu chuẩn (ASTM/API/JIS), kích thước DN, SCH, số lô sản xuất.
  • Ưu tiên nhà cung cấp có chứng nhận ISO 9001:2015, kiểm tra nội bộ (NDT, Hydro Test).

Đánh giá chất lượng bề mặt & độ dày khi nhận hàng

  • Bề mặt ống: nhẵn, không rỗ, không nứt hoặc cong vênh.
  • Thành ống: đồng đều, không biến dạng, không chênh lệch độ dày.
  • Đầu ống: cắt phẳng, có thể vát mép (Beveled Ends) để tiện hàn.
  • Độ dày: kiểm tra thực tế bằng thước cặp hoặc đồng hồ đo siêu âm để đảm bảo đúng tiêu chuẩn SCH.

Bảo quản ống thép đúc đúng cách

  • Kho chứa: khô ráo, thoáng khí, tránh ánh nắng trực tiếp và nước mưa.
  • Cách kê ống: đặt trên giá gỗ cao ≥15cm, xếp tối đa 3 lớp, các đầu ống so le để tránh đè nén.
  • Bịt đầu ống: dùng nắp nhựa hoặc băng keo chống bụi và ẩm.
  • Định kỳ kiểm tra: nếu lưu kho lâu, nên bôi dầu chống gỉ hoặc sơn phủ bảo vệ lại bề mặt.
  • Đối với ống mạ kẽm, tránh tiếp xúc trực tiếp với hóa chất hoặc xi măng ướt vì dễ làm hư lớp mạ.

Mua ống thép đúc chính hãng tại Thép Bảo Tín

Trên thị trường hiện nay, ống thép đúc được nhập khẩu và phân phối bởi nhiều đơn vị khác nhau trong đó có Thép Bảo Tín.

Kho ống thép đúc Thép Bảo Tín
Kho ống thép đúc Thép Bảo Tín

Với hơn 13 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thép công nghiệp và phụ kiện đường ống, Thép Bảo Tín là địa chỉ tin cậy được hàng nghìn khách hàng doanh nghiệp lựa chọn. Sản phẩm của chúng tôi được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy lớn và có tên tuổi trên thị trường quốc tế như Tianjin Yuheng, SeAH.

Ưu thế của Thép Bảo Tín:

  • Kho hàng quy mô lớn tại TP HCM, Bắc Ninh và Campuchia
  • Hỗ trợ cắt lẻ, gia công, sơn phủ, mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu của từng dự án.
  • Dịch vụ vận chuyển toàn quốc bằng xe tải, container hoặc giao thẳng công trình, đảm bảo tiến độ nhanh và an toàn.
  • Đặc biệt, Thép Bảo Tín có chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc ký hợp đồng dài hạn.

Các dự án tiêu biểu Thép Bảo Tín đã cung cấp: Dự án kho cảng nhiên liệu hàng không Nam Đình Vũ giai đoạn 1, nhà máy xử lý nước Bakheng, nhà máy xử lý nước Svay Rieng Cambodia, sân vận động Quốc gia Morodok Techo Cambodia, dự án nhà máy nhiệt điện BOT Vân Phong 1, dự án máy nhiệt điện Vũng Áng 2 – Hà Tĩnh,…

Nếu bạn đang cần báo giá ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM, API, JIS hoặc muốn đặt hàng theo quy cách riêng (DN, SCH, chiều dài, mạ kẽm, sơn chống gỉ…), hãy liên hệ ngay:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *