Ống thép đúc siêu dày | quy cách trọng lượng | nhập khẩu

Ống thép đúc siêu dày là dòng ống được sử dụng trong những hệ thống yêu cầu độ an toàn tuyệt đối như dầu khí, hơi nóng, hóa chất, PCCC, công nghiệp nặng… Nhờ thành ống dày và kết cấu liền khối không mối hàn, loại ống này có khả năng chịu áp lực vượt trội, hạn chế rò rỉ và nứt vỡ trong suốt quá trình vận hành.

Trong bài viết này, Thép Bảo Tín sẽ cung cấp các thông tin quan trọng về quy cách, thông số kỹ thuật và trọng lượng ống thép đúc siêu dày từ phi nhỏ đến phi lớn. Qua đó giúp bạn dễ dàng lựa chọn đúng loại ống phù hợp nhu cầu thiết kế và tối ưu chi phí cho công trình.

Ống thép đúc siêu dày
Ống thép đúc siêu dày

Thông số kỹ thuật ống thép đúc siêu dày

Ống thép đúc siêu dày được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng yêu cầu khắt khe về độ bền, khả năng chịu áp lực và độ ổn định khi vận hành. Dưới đây là các thông số kỹ thuật cơ bản:

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A106, ASTM A53, API 5L, GOST, JIS, DIN, ANSI, EN, A213-T11/T22/T23/T91, A210-C…
  • Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Châu Âu, Trung Quốc… tất cả đều có chứng chỉ CO-CQ đầy đủ.
  • Đường kính sản xuất: Từ phi 10 đến phi 610, bao gồm cả ống thép đúc siêu dày cỡ nhỏ và cỡ lớn.
  • Độ dày thành ống: Tùy theo tiêu chuẩn SCH (SCH40, SCH60, SCH80, SCH100, SCH120, SCH160, XXS…), đáp ứng nhu cầu sử dụng trong môi trường áp lực cao.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 3m – 12m/cây, có thể gia công cắt theo kích thước yêu cầu của từng công trình.
  • Bề mặt: Ống mới 100%, bề mặt nhẵn, không rỗ, không hoen gỉ, dung sai tiêu chuẩn theo nhà máy.
  • Ứng dụng phù hợp: Hệ thống dẫn hơi nóng, dầu – khí, hóa chất, PCCC, đường ống áp lực cao, kết cấu cơ khí nặng.

Nhà phân phối ống thép đúc siêu dày uy tín, chính hãng

Thép Bảo Tín là một trong những đơn vị cung cấp ống thép đúc siêu dày hàng đầu tại Việt Nam, với lợi thế về nguồn hàng ổn định, chất lượng đảm bảo và giá thành cạnh tranh. Chúng tôi phân phối đầy đủ các loại ống thép đúc dùng cho công trình dân dụng, công nghiệp và các dự án quy mô lớn.

Những điểm nổi bật khi mua ống thép đúc siêu dày tại Thép Bảo Tín:

  • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ASTM A106, ASTM A53, API 5L, GOST, DIN, JIS…, đủ các độ dày SCH40, SCH60, SCH80, SCH100, SCH120, SCH160 và XXS.
  • Tất cả hàng hóa đều có hóa đơn VAT, chứng chỉ CO-CQ và hồ sơ chất lượng đầy đủ theo yêu cầu dự án.
  • Ống thép mới 100%, không tái sử dụng, bề mặt nhẵn, không gỉ sét, dung sai đúng theo tiêu chuẩn nhà máy.
  • Kho hàng lớn tại TP.HCM, Bắc Ninh và Campuchia, luôn sẵn nhiều quy cách từ phi nhỏ đến phi lớn.
  • Hỗ trợ cắt quy cách, bốc xếp và vận chuyển tận nơi, đảm bảo đúng tiến độ thi công.
  • Giá bán luôn cạnh tranh, báo giá nhanh, hỗ trợ kỹ thuật – tư vấn chọn loại ống phù hợp nhất.

Thép Bảo Tín cam kết mang đến cho khách hàng dòng ống thép đúc siêu dày chất lượng cao, đáp ứng mọi yêu cầu về kỹ thuật và độ an toàn của công trình. Bạn chỉ cần gửi quy cách, chúng tôi sẽ đưa ra giải pháp tối ưu nhất.

Giá ống thép đúc chúng tôi gửi đến quý khách là tốt nhất so với thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Ống thép đúc đường kính lớn
Ống thép đúc đường kính lớn

Bảng quy cách trọng lượng ống thép đúc siêu dày

Để lựa chọn đúng loại ống phù hợp cho hệ thống chịu áp lực cao, việc nắm rõ quy cách và trọng lượng từng kích thước là vô cùng quan trọng. Ống thép đúc siêu dày có độ dày thành ống lớn, trọng lượng cao hơn nhiều so với ống thông thường, giúp tăng khả năng chịu tải, chống nứt vỡ và đảm bảo an toàn tuyệt đối trong vận hành.

Dưới đây là bảng quy cách trọng lượng chi tiết cho từng nhóm kích thước từ phi nhỏ (phi 21, phi 27, phi 34…) đến các dòng ống cỡ lớn (phi 273, phi 323, phi 406, phi 508, phi 610).

Thép ống đúc siêu dày phi 21 – phi 60

TÊN HÀNG HÓA Đường kính ngoài O.D(mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày(SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
THÉP ỐNG ĐÚC SIÊU DÀY CỠ NHỎ PHI 21
Thép ống dày cỡ nhỏ 21,3 7,47 XXS 2,55
THÉP ỐNG ĐÚC SIÊU DÀY CỠ NHỎ PHI 27
Thép ống dày cỡ nhỏ 26,7 7,8 XXS 3,63
THÉP ỐNG ĐÚC SIÊU DÀY PHI 34
Thép ống dày cỡ nhỏ 33,4 4,55 SCH80 3,24
Thép ống dày cỡ nhỏ 33,4 9,1 XXS 5,45
THÉP ỐNG ĐÚC SIÊU DÀY PHI 42
Thép ống dày cỡ nhỏ 42,2 4,8 SCH80 4,42
Thép ống dày cỡ nhỏ 42,2 9,7 XXS 7,77
THÉP ỐNG ĐÚC SIÊU DÀY PHI 49
Thép ống dày 48,3 5,08 SCH80 5,41
Thép ống dày 48,3 10,1 XXS 9,51
THÉP ỐNG ĐÚC SIÊU DÀY PHI 60
Thép ống dày 60,3 5,54 SCH80 7,48
Thép ống dày 60,3 6,35 SCH120 8,44
Thép ống dày 60,3 11,07 XXS 13,43

Thép ống đúc siêu dày phi 73 – phi 114

TÊN HÀNG HÓA Đường kính ngoài O.D(mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày(SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
THÉP ỐNG ĐÚC SIÊU DÀY PHI 73
Thép ống dày 73 5,16 SCH40 8,63
Thép ống dày 73 7,01 SCH80 11,40
Thép ống dày 73 7,6 SCH120 12,25
Thép ống dày 73 14,02 XXS 20,38
THÉP ỐNG ĐÚC SIÊU DÀY PHI 76
Thép ống loại dày 76 5,16 SCH40 9,01
Thép ống loại dày 76 7,01 SCH80 11,92
Thép ống loại dày 76 7,6 SCH120 12,81
Thép ống loại dày 76 14,02 XXS 21,42
THÉP ỐNG ĐÚC SIÊU DÀY PHI 90
Thép ống loại dày 88,9 5,5 SCH40 11,31
Thép ống loại dày 88,9 7,6 SCH80 15,23
Thép ống loại dày 88,9 8,9 SCH120 17,55
Thép ống loại dày 88,9 15,2 XXS 27,61
THÉP ỐNG ĐÚC SIÊU DÀY PHI 102
Thép ống loại dày 101,6 5,74 SCH40 13,56
Thép ống loại dày 101,6 8,1 SCH80 18,67
Thép ống loại dày 101,6 16,2 XXS 34,10
THÉP ỐNG ĐÚC SIÊU DÀY PHI 114
Thép ống loại lớn siêu dày 114,3 6,02 SCH40 16,07
Thép ống loại dày 114,3 7,14 SCH60 18,86
Thép ống loại siêu dày 114,3 8,56 SCH80 22,31
Thép ống loại dày 114,3 11,1 SCH120 28,24
Thép ống loại lớn siêu dày 114,3 13,5 SCH160 33,54

Thép ống đúc siêu dày phi 127 – phi 219

TÊN HÀNG HÓA Đường kính ngoài O.D(mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày(SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
THÉP ỐNG ĐÚC SIÊU DÀY PHI 127
Thép ống loại dày 127 6,3 SCH40 18,74
Thép ống loại dày 127 9 SCH80 26,18
THÉP ỐNG ĐÚC SIÊU DÀY PHI 141
Thép ống loại dày 141,3 6,55 SCH40 21,76
Thép ống loại dày 141,3 9,53 SCH80 30,95
Thép ống loại lớn siêu dày 141,3 14,3 SCH120 44,77
Thép ống loại lớn siêu dày 141,3 18,3 SCH160 55,48
THÉP ỐNG ĐÚC SIÊU DÀY CỠ LỚN PHI 168
Thép ống loại dày 168,3 5,16 20,75
Thép ống loại dày 168,3 6,35 25,35
Thép ống loại dày 168,3 7,11 SCH40 28,25
Thép ống loại lớn siêu dày 168,3 11 SCH80 42,65
Thép ống loại lớn siêu dày 168,3 14,3 SCH120 54,28
Thép ống loại lớn siêu dày 168,3 18,3 SCH160 67,66
THÉP ỐNG ĐÚC SIÊU DÀY PHI 219
Thép ống loại dày 219,1 6,35 SCH20 33,30
Thép ống loại dày 219,1 7,04 SCH30 36,80
Thép ống loại dày 219,1 8,18 SCH40 42,53
Thép ống loại siêu dày 219,1 10,31 SCH60 53,06
Thép ống loại siêu dày 219,1 12,7 SCH80 64,61
Thép ống loại lớn siêu dày 219,1 15,1 SCH100 75,93
Thép ống loại lớn siêu dày 219,1 18,2 SCH120 90,13
Thép ống loại lớn siêu dày 219,1 20,6 SCH140 100,79
Thép ống loại lớn siêu dày 219,1 23 SCH160 111,17

Thép ống đúc siêu dày phi 273 – phi 355

TÊN HÀNG HÓA Đường kính ngoài O.D(mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày(SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
THÉP ỐNG ĐÚC SIÊU DÀY PHI 273
Thép ống loại dày 273,1 6,35 SCH20 41,75
Thép ống loại dày 273,1 7,8 SCH30 51,01
Thép ống loại dày 273,1 9,27 SCH40 60,28
Thép ống loại dày 273,1 12,7 SCH60 81,52
Thép ống loại dày 273,1 15,1 SCH80 96,03
Thép ống loại dày 273,1 18,3 SCH100 114,93
Thép ống loại lớn siêu dày 273,1 21,4 SCH120 132,77
Thép ống loại lớn siêu dày 273,1 25,4 SCH140 155,08
Thép ống loại lớn siêu dày 273,1 28,6 SCH160 172,36
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI LỚN SIÊU DÀY PHI 323
Thép ống loại dày 323,9 6,35 SCH20 49,70
Thép ống loại dày 323,9 8,38 SCH30 65,17
Thép ống loại dày 323,9 10,31 SCH40 79,69
Thép ống loại lớn siêu dày 323,9 12,7 SCH60 97,42
Thép ống loại lớn siêu dày 323,9 17,45 SCH80 131,81
Thép ống loại lớn siêu dày 323,9 21,4 SCH100 159,57
Thép ống loại lớn siêu dày 323,9 25,4 SCH120 186,89
Thép ống loại lớn siêu dày 323,9 28,6 SCH140 208,18
Thép ống loại lớn siêu dày 323,9 33,3 SCH160 238,53
THÉP ỐNG ĐÚC SIÊU DÀY CỠ LỚN PHI 355
Thép ống mạ kẽm, nhúng nóng 355,6 6,35 SCH10 54,67
Thép ống kẽm xi mạ điện phân 355,6 7,925 SCH20 67,92
Ống thép mạ kẽm 355,6 9,525 SCH30 81,25
Ống thép mạ kẽm, nhúng nóng 355,6 11,1 SCH40 94,26
Thép ống loại lớn siêu dày 355,6 15,062 SCH60 126,43
Thép ống loại lớn siêu dày 355,6 12,7 SCH80S 107,34
Thép ống loại lớn siêu dày 355,6 19,05 SCH80 158,03
Thép ống loại lớn siêu dày 355,6 23,8 SCH100 194,65
Thép ống loại lớn siêu dày 355,6 27,762 SCH120 224,34
Thép ống loại lớn siêu dày 355,6 31,75 SCH140 253,45
Thép ống loại lớn siêu dày 355,6 35,712 SCH160 281,59

Thép ống đúc siêu dày phi 406 – phi 457

TÊN HÀNG HÓA Đường kính ngoài O.D(mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày(SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
THÉP ỐNG ĐÚC DÀY LOẠI LỚN PHI 406
Thép ống loại dày 406,4 6,35 SCH10 62,62
Thép ống loại dày 406,4 7,93 SCH20 77,89
Thép ống loại dày 406,4 9,53 SCH30 93,23
Thép ống loại dày 406,4 12,7 SCH40 123,24
Thép ống loại lớn siêu dày 406,4 16,67 SCH60 160,14
Thép ống loại dày 406,4 12,7 SCH80S 123,24
Thép ống loại lớn siêu dày 406,4 21,4 SCH80 203,08
Thép ống loại lớn siêu dày 406,4 26,2 SCH100 245,53
Thép ống loại lớn siêu dày 406,4 30,9 SCH120 286,00
Thép ống loại lớn siêu dày 406,4 36,5 SCH140 332,79
Thép ống loại lớn siêu dày 406,4 40,5 SCH160 365,27
THÉP ỐNG ĐÚC DÀY LOẠI LỚN PHI 457
Thép ống loại dày 457,2 6,35 SCH 10 70,57
Thép ống loại dày 457,2 7,92 SCH 20 87,71
Thép ống loại dày 457,2 11,1 SCH 30 122,05
Thép ống loại dày 457,2 9,53 SCH 40s 105,16
Thép ống loại dày cỡ lớn 457,2 14,3 SCH 40 156,11
Thép ống loại dày cỡ lớn 457,2 19,05 SCH 60 205,74
Thép ống loại dày cỡ lớn 457,2 12,7 SCH 80s 139,15
Thép ống loại dày cỡ lớn 457,2 23,8 SCH 80 254,25
Thép ống loại dày cỡ lớn 457,2 29,4 SCH 100 310,02
Thép ống loại dày cỡ lớn 457,2 34,93 SCH 120 363,57
Thép ống loại dày cỡ lớn 457,2 39,7 SCH 140 408,55
Thép ống loại dày cỡ lớn 457,2 45,24 SCH 160 459,39

Thép ống đúc siêu dày phi 508 – phi 610

TÊN HÀNG HÓA Đường kính ngoài O.D(mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày(SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
THÉP ỐNG ĐÚC DÀY LOẠI LỚN PHI 508
Thép ống loại dày 508 6,35 SCH 10 78,52
Thép ống loại dày 508 9,53 SCH 20 117,09
Thép ống loại dày cỡ lớn 508 12,7 SCH 30 155,05
Thép ống loại dày cỡ lớn 508 9,53 SCH 40s 117,09
Thép ống loại lớn siêu dày 508 15,1 SCH 40 183,46
Thép ống loại lớn siêu dày 508 20,6 SCH 60 247,49
Thép ống loại lớn siêu dày 508 12,7 SCH 80s 155,05
Thép ống loại lớn siêu dày 508 26,2 SCH 80 311,15
Thép ống loại lớn siêu dày 508 32,5 SCH 100 380,92
Thép ống loại lớn siêu dày 508 38,1 SCH 120 441,30
Thép ống loại lớn siêu dày 508 44,45 SCH 140 507,89
Thép ống loại lớn siêu dày 508 50 SCH 160 564,46
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI LỚN SIÊU DÀY PHI 610
Thép ống loại dày cỡ lớn 610 5,54 SCH 5 82,54
Thép ống loại dày cỡ lớn 610 6,35 SCH 10 94,48
Thép ống loại dày cỡ lớn 610 9,53 SCH 20 141,05
Thép ống loại dày cỡ lớn 610 14,3 SCH 30 209,97
Thép ống loại dày cỡ lớn 610 9,53 SCH 40s 141,05
Thép ống loại dày cỡ lớn 610 17,45 SCH 40 254,87
Thép ống loại dày cỡ lớn 610 24,6 SCH 60 354,97
Thép ống loại dày cỡ lớn 610 12,7 SCH 80s 186,98
Thép ống loại lớn siêu dày 610 30,9 SCH 80 441,07
Thép ống loại lớn siêu dày 610 38,9 SCH 100 547,60
Thép ống loại lớn siêu dày 610 46 SCH 120 639,49
Thép ống loại lớn siêu dày 610 52,4 SCH 140 720,20
Thép ống loại lớn siêu dày 610 59,5 SCH 160 807,37

Kết luận

Ống thép đúc siêu dày là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống đường ống làm việc trong điều kiện áp suất lớn, nhiệt độ cao hoặc môi trường ăn mòn mạnh. Với cấu trúc liền khối, độ dày vượt trội và độ bền cơ học cao, sản phẩm giúp đảm bảo an toàn vận hành và tăng tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống. Việc nắm rõ quy cách – trọng lượng từng loại ống cũng giúp chủ đầu tư, nhà thầu và kỹ sư dễ dàng tính toán số lượng, tối ưu chi phí và lựa chọn đúng chủng loại phù hợp nhất.

Nếu bạn cần báo giá nhanh, có sẵn hàng nhiều quy cách và cần được tư vấn loại ống phù hợp cho dự án, Thép Bảo Tín luôn sẵn sàng đồng hành.

Thép Bảo Tín cung cấp đầy đủ các dòng ống thép đúc siêu dày từ phi nhỏ đến phi lớn, chứng chỉ CO-CQ đầy đủ, giao hàng toàn quốc:

  • Ms Thùy Dung – 0909 323 176
  • Mr Hương – 0932 059 176
  • Ms Thanh Hằng – 0909 500 176
  • Mr Trường – 0906 909 176

Chỉ cần gửi quy cách hoặc bản vẽ, chúng tôi sẽ lập tức báo giá và đề xuất giải pháp tối ưu nhất cho công trình của bạn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *