Ống Thép Đúc Tại TPHCM | Báo Giá Mới Nhất 2025 – Thép Bảo Tín

TP.Hồ Chí Minh hiện là thủ phủ công nghiệp lớn nhất miền Nam, nơi tập trung hàng nghìn nhà máy, khu chế xuất, và dự án hạ tầng quy mô lớn. Trong bức tranh phát triển đó, ống thép đúc (seamless steel pipe) trở thành vật liệu không thể thiếu, đóng vai trò truyền dẫn, chịu áp lực và đảm bảo an toàn cho các hệ thống kỹ thuật – từ PCCC, cấp thoát nước, dầu khí, đến kết cấu cơ khí.

Khác với ống hàn thông thường, ống thép đúc được sản xuất liền mạch từ phôi thép nguyên khối, không có mối hàn dọc thân, giúp tăng độ bền, độ kín khít và khả năng chịu áp lực cao. Chính đặc tính này khiến nó trở thành lựa chọn hàng đầu trong các công trình yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt và tuổi thọ lâu dài.

Tại TPHCM, thị trường ống thép đúc ngày càng sôi động, với sự tham gia của nhiều thương hiệu lớn như SeAH (Hàn Quốc) và các nhà nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Nga. Trong đó, Thép Bảo Tín được biết đến là đơn vị phân phối uy tín, cung cấp đầy đủ các dòng ống thép đúc ASTM A106, A53, API 5L, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, kèm chứng chỉ CO/CQ và dịch vụ giao hàng nhanh trên toàn khu vực miền Nam.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm kỹ thuật, bảng giá, ứng dụng thực tế và địa chỉ mua ống thép đúc tại TPHCM – để lựa chọn đúng sản phẩm và nhà cung cấp đáng tin cậy cho dự án của mình.

Ống thép đúc là gì? Vì sao được ưa chuộng trong công nghiệp

Ống thép đúc (tên tiếng Anh: Seamless Steel Pipe) là loại ống được sản xuất trực tiếp từ phôi thép đặc, thông qua quy trình nung nóng – ép – kéo rỗng, tạo nên một ống thép liền mạch, không có mối hàn dọc thân. Chính nhờ cấu trúc liền khối này mà ống thép đúc có độ bền cơ học vượt trội, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao, cùng tính kín khít tuyệt đối – những yếu tố quan trọng trong các hệ thống kỹ thuật hiện đại.

Ống thép đúc astm a106
Ống thép đúc astm a106

Khác với ống thép hàn (có mối hàn dọc hoặc xoắn), ống đúc loại bỏ hoàn toàn nguy cơ rò rỉ hoặc nứt gãy tại mối hàn, giúp đảm bảo an toàn cho các đường ống dẫn dầu, dẫn khí, hơi nóng, và dung dịch có áp suất cao. Ngoài ra, do được gia công từ phôi thép nguyên khối, sản phẩm có độ đồng nhất vật liệu cao, chịu được tải trọng lớn, và tuổi thọ sử dụng lâu dài hơn.

Trong thực tế, ống thép đúc được ưa chuộng rộng rãi trong công nghiệp bởi những ưu điểm nổi bật sau:

  • Chịu áp suất và nhiệt độ cực cao: phù hợp cho các hệ thống hơi nước, nồi hơi, và đường ống dẫn dầu khí.
  • Không rò rỉ, độ kín khít tuyệt đối: đảm bảo an toàn cho các hệ thống PCCC, dẫn chất lỏng nguy hiểm hoặc khí nén.
  • Độ bền và tuổi thọ vượt trội: giảm chi phí bảo trì, thay thế trong dài hạn.
  • Độ chính xác cao về kích thước: đáp ứng tốt yêu cầu lắp ráp trong các dự án cơ khí, năng lượng và hóa chất.

Nhờ những đặc tính kỹ thuật này, ống thép đúc trở thành lựa chọn tối ưu cho các công trình đòi hỏi độ tin cậy cao – từ nhà máy sản xuất, nhà xưởng cơ khí, đến hệ thống hạ tầng và khu công nghiệp quy mô lớn tại TP.HCM và các tỉnh phía Nam.

Tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến của ống thép đúc

Trong lĩnh vực công nghiệp và xây dựng, ống thép đúc được sản xuất và phân loại dựa trên các bộ tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, nhằm đảm bảo khả năng chịu áp lực, độ bền cơ học và tính an toàn khi vận hành. Dưới đây là những tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến nhất đang được áp dụng rộng rãi tại thị trường TP.HCM:

Tiêu chuẩn sản xuất thép ống đúc
Tiêu chuẩn sản xuất thép ống đúc

Tiêu chuẩn kỹ thuật:

  • ASTM A106 (Grade A, B, C): áp dụng cho ống thép carbon liền mạch dùng trong môi trường nhiệt độ và áp suất cao, điển hình là các hệ thống hơi, lò hơi, dẫn dầu khí, hóa chất.
  • ASTM A53 (Grade B): sử dụng cho các đường ống dẫn nước, khí, hoặc hệ thống công nghiệp thông thường.
  • API 5L (Grade B – X42 – X70): tiêu chuẩn đặc thù cho đường ống dẫn dầu, khí đốt tự nhiên, hoặc hóa chất áp suất cao.

Phân loại theo hệ thống độ dày – Schedule (SCH):

  • SCH 40 (STD – Standard): dùng cho áp suất tiêu chuẩn đến trung bình – phổ biến trong hệ thống PCCC, dẫn nước, hơi nước công nghiệp.
  • SCH 80 (XS – Extra Strong): thành ống dày hơn, chịu được áp lực cao – dùng cho dầu khí, hóa chất, lò hơi.
  • SCH 160 / XXS: cực dày, sử dụng trong ứng dụng đặc biệt có áp lực và nhiệt độ khắc nghiệt, như nhà máy nhiệt điện, thủy điện, hoặc hóa dầu.

=> Xem thêm: SCH là gì?

Mác thép (Steel Grade) thông dụng:

  • A106, A53, API5L Gr.B: thép carbon thông dụng, chịu áp lực tốt.
  • Q345, CT45, S45C: thép hợp kim trung bình, tăng cường độ cứng và khả năng chịu uốn.

Bảng quy cách & độ dày tiêu chuẩn của ống thép đúc

Ống thép đúc được sản xuất theo nhiều đường kính danh nghĩa (DN) và độ dày thành ống (Schedule – SCH) khác nhau, nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong công nghiệp, cơ khí và hạ tầng kỹ thuật. Dưới đây là bảng quy cách và độ dày tiêu chuẩn của ống thép đúc được sử dụng phổ biến tại thị trường TP.HCM:

Bảng quy cách & độ dày tiêu chuẩn của ống thép đúc
Bảng quy cách & độ dày tiêu chuẩn của ống thép đúc

💡 Đối với các công trình đặc thù như nhà máy nhiệt điện, hệ thống PCCC cao tầng hay đường ống dẫn dầu khí, Thép Bảo Tín có khả năng nhập khẩu và cung cấp các loại ống đúc kích thước lớn lên đến DN700–DN1000 theo yêu cầu kỹ thuật.

=> Xem thêm: Quy cách ống thép đúc – Bảng tiêu chuẩn, kích thước và trọng lượng chi tiết

Bảng giá ống thép đúc tại TPHCM (tham khảo 2025)

Giá ống thép đúc tại TP.HCM trong năm 2025 có sự biến động nhẹ do ảnh hưởng của giá thép thế giới, tỷ giá nhập khẩu và chi phí vận chuyển nội địa, tuy nhiên vẫn giữ ở mức ổn định nhờ nguồn cung dồi dào từ các nhà máy SeAH (Hàn Quốc) và các nhà nhập khẩu Trung Quốc, Nga.

Bảng giá ống thép đúc tại TPHCM
Ống thép đúc tại kho Thép Bảo Tín

Dưới đây là bảng giá tham khảo theo các quy cách phổ biến, được tổng hợp từ thị trường và niêm yết của Thép Bảo Tín – nhà nhập khẩu trực tiếp, phân phối chính hãng ống thép đúc tại TP.HCM:

Kích thước danh nghĩa
SCH
Đường kính ngoài – D –
(mm)
Độ dày
– t –
(mm)
Trọng lượng
(kg/m)
Đơn giá
(vnđ/kg)
Đơn giá
(vnđ/6m)
(inches) (mm)
1/8
6
10S
10.3
1.245 0,277 25.500 đ 42.381 đ
Std 40 1,727 0,364 22.500 đ 49.140 đ
XS 80 2.413 0,468 22.500 đ 63.180 đ
1/4
8
10S
13.7
1.651 0,489 25.500 đ 74.817 đ
Std 40 2.235 0,630 22.500 đ 85.050 đ
XS 80 3.023 0,794 22.500 đ 107.190 đ
3/8
10
10S
17.145
1.651 0,629 25.500 đ 96.237 đ
Std 40 2.311 0,843 22.500 đ 113.805 đ
XS 80 3.2 1,098 22.500 đ 148.230 đ
1/2
15
5S
21.336
1.651 0,799 25.500 đ 122.247 đ
10S 2.108 0,997 25.500 đ 152.541 đ
Std 40 2.769 1,265 22.500 đ 170.775 đ
XS 80 3.734 1,617 22.500 đ 218.295 đ
160 4.75 1,938 22.500 đ 261.630 đ
XXS 7.468 2,247 22.500 đ 303.345 đ
3/4
20
5S
26.67
1.651 1,016 25.500 đ 155.448 đ
10S 2.108 1,273 25.500 đ 194.769 đ
Std 40 2.87 1,680 22.500 đ 226.800 đ
XS 80 3.912 2,190 22.500 đ 295.650 đ
160 5.537 2,878 22.500 đ 388.530 đ
XXS 7.823 3,626 22.500 đ 489.510 đ
1
25
5S
33.401
1.651 1,289 25.500 đ 197.217 đ
10S 2.769 2,086 25.500 đ 319.158 đ
Std 40 3.378 2,494 22.500 đ 336.690 đ
XS 80 4.547 3,227 22.500 đ 435.645 đ
160 6.35 4,225 22.500 đ 570.375 đ
XXS 9.093 5,436 22.500 đ 733.860 đ
1 1/4
32
5S
42.164
1.651 1,645 25.500 đ 251.685 đ
10S 2.769 2,683 25.500 đ 410.499 đ
Std 40 3.556 3,377 22.500 đ 455.895 đ
XS 80 4.851 4,452 22.500 đ 601.020 đ
160 6.35 5,549 22.500 đ 749.115 đ
XXS 9.703 7,747 22.500 đ 1.045.845 đ
1 1/2
40
5S
48.26
1.651 1,893 25.500 đ 289.629 đ
10S 2.769 3,098 25.500 đ 473.994 đ
Std 40 3.683 4,038 22.500 đ 545.130 đ
XS 80 05.08 5,395 22.500 đ 728.325 đ
160 7.137 7,219 22.500 đ 974.565 đ
XXS 10.16 9,521 22.500 đ 1.285.335 đ
13.335 11,455 22.500 đ 1.546.425 đ
15.875 12,645 22.500 đ 1.707.075 đ
2
50
5S
60.325
1.651 2,383 25.500 đ 364.599 đ
10S 2.769 3,920 25.500 đ 599.760 đ
Std 40 3.912 5,428 22.500 đ 732.780 đ
XS 80 5.537 7,461 22.500 đ 1.007.235 đ
160 8.712 11,059 22.500 đ 1.492.965 đ
XXS 11.074 13,415 22.500 đ 1.811.025 đ
14.275 16,168 22.500 đ 2.182.680 đ
17.45 18,402 22.500 đ 2.484.270 đ
2 1/2
65
5S
73.025
2.108 3,677 25.500 đ 562.581 đ
10S 3.048 5,246 25.500 đ 802.638 đ
Std 40 5.156 8,607 22.500 đ 1.161.945 đ
XS 80 07.01 11,382 22.500 đ 1.536.570 đ
160 9.525 14,876 22.500 đ 2.008.260 đ
XXS 14.021 20,384 22.500 đ 2.751.840 đ
17.145 23,564 22.500 đ 3.181.140 đ
20.32 26,341 22.500 đ 3.556.035 đ
3
80
5S
88.9
2.108 45,781 25.500 đ 7.004.493 đ
10S 3.048 6,436 25.500 đ 984.708 đ
Std 40 5.486 11,255 22.500 đ 1.519.425 đ
XS 80 7.62 15,233 22.500 đ 2.056.455 đ
160 11.1 21,240 22.500 đ 2.867.400 đ
XXS 15.24 27,610 22.500 đ 3.727.350 đ
18.415 31,925 22.500 đ 4.309.875 đ
21.59 35,743 22.500 đ 4.825.305 đ
3 1/2
90
5S
101.6
2.108 5,158 25.500 đ 789.174 đ
10S 3.048 7,388 25.500 đ 1.130.364 đ
Std 40 5.74 13,533 22.500 đ 1.826.955 đ
XS 80 8.077 18,579 22.500 đ 2.508.165 đ
XXS 16.154 33,949 22.500 đ 4.583.115 đ
4
100
5S
114.3
2.108 5,817 25.500 đ 890.001 đ
10S 3.048 8,340 25.500 đ 1.276.020 đ
4.775 12,863 22.500 đ 1.736.505 đ
Std 40 06.02 16,033 22.500 đ 2.164.455 đ
XS 80 8.56 22,262 22.500 đ 3.005.370 đ
120 11.1 28,175 22.500 đ 3.803.625 đ
12.7 31,736 22.500 đ 4.284.360 đ
160 13.487 33,442 22.500 đ 4.514.670 đ
XXS 17.12 40,920 22.500 đ 5.524.200 đ
20.32 46,970 22.500 đ 6.340.950 đ
23.495 52,474 22.500 đ 7.083.990 đ
5
125
5S
141.3
2.769 9,435 25.500 đ 1.443.555 đ
10S 3.404 11,545 25.500 đ 1.766.385 đ
Std 40 6.553 21,718 22.500 đ 2.931.930 đ
XS 80 9.525 30,871 22.500 đ 4.167.585 đ
120 12.7 40,170 22.500 đ 5.422.950 đ
160 15.875 48,973 22.500 đ 6.611.355 đ
XXS 19.05 57,280 22.500 đ 7.732.800 đ
22.225 65,091 22.500 đ 8.787.285 đ
25.4 72,406 22.500 đ 9.774.810 đ
6
150
5S
168.275
2.769 11,272 22.500 đ 1.521.720 đ
10S 3.404 13,804 22.500 đ 1.863.540 đ
5.563 22,263 22.500 đ 3.005.505 đ
Std 40 7.112 28,191 22.500 đ 3.805.785 đ
XS 80 10.973 42,454 22.500 đ 5.731.290 đ
120 14.275 54,070 22.500 đ 7.299.450 đ
160 18.237 67,300 22.500 đ 9.085.500 đ
XXS 21.946 78,985 22.500 đ 10.662.975 đ
25.4 89,258 22.500 đ 12.049.830 đ
28.575 98,184 22.500 đ 13.254.840 đ
8
200
5S
219.075
2.769 14,732 25.500 đ 2.253.996 đ
10S 3.759 19,907 25.500 đ 3.045.771 đ
5.563 29,217 22.500 đ 3.944.295 đ
20 6.35 33,224 22.500 đ 4.485.240 đ
30 7.036 36,694 22.500 đ 4.953.690 đ
Std 40 8.179 42,425 22.500 đ 5.727.375 đ
60 10.312 52,949 22.500 đ 7.148.115 đ
XS 80 12.7 64,464 22.500 đ 8.702.640 đ
100 15.062 75,578 22.500 đ 10.203.030 đ
120 18.237 90,086 22.500 đ 12.161.610 đ
140 20.625 100,671 22.500 đ 13.590.585 đ
160 23.012 110,970 22.500 đ 14.980.950 đ
25.4 120,994 22.500 đ 16.334.190 đ
28.575 133,887 22.500 đ 18.074.745 đ

Giá ống thép đúc có thể thay đổi theo thời điểm và quy cách đặt hàng. Để nhận báo giá chi tiết mới nhất, vui lòng liên hệ Hotline 0932 059 176 để được Thép Bảo Tín tư vấn trực tiếp theo tiêu chuẩn và khối lượng bạn cần.

=> Tham khảo thêm: Bảng giá ống thép đúc cập nhật mới nhất 2025

Yếu tố ảnh hưởng đến giá & kinh nghiệm mua hàng

Giá ống thép đúc tại TP.HCM có sự dao động đáng kể giữa các thời điểm và nhà cung cấp, do phụ thuộc vào nhiều yếu tố kỹ thuật, thương mại và thị trường toàn cầu.

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá ống thép đúc

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật & độ dày (Schedule – SCH): Ống có thành dày hơn (SCH80, SCH160) sẽ có trọng lượng lớn hơn và khả năng chịu áp suất cao hơn, do đó giá thành cao hơn so với loại SCH40 tiêu chuẩn.
  • Mác thép & tiêu chuẩn quốc tế: Các loại mác thép cao cấp như ASTM A106 Gr.B, API 5L Gr.B, S45C được sản xuất từ thép carbon tinh luyện, có giới hạn chảy và độ bền cao hơn → giá cao hơn.
  • Nguồn gốc và thương hiệu sản xuất
  • Biến động thị trường & thuế nhập khẩu: Giá thép toàn cầu, tỷ giá USD/VND, cùng thuế nhập khẩu (5–7,5%) và VAT 10% đều ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá cuối cùng.
  • Quy cách & hình thức gia công: Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng, phủ sơn chống gỉ, bọc đầu ren hoặc cắt theo yêu cầu sẽ có chi phí cộng thêm 10–25% tùy yêu cầu kỹ thuật.
  • Số lượng đặt hàng & chiết khấu thương mại: Khi mua số lượng lớn (từ vài chục tấn trở lên), khách hàng thường được hưởng chiết khấu 3–5%.

Kinh nghiệm chọn mua ống thép đúc chất lượng

  • Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ CO – CQ: Đây là cơ sở pháp lý chứng minh nguồn gốc và chất lượng sản phẩm, đặc biệt quan trọng với vật tư dùng trong hệ thống chịu áp lực (PCCC, dầu khí, hơi nóng).
  • Ưu tiên đơn vị có kinh nghiệm kỹ thuật & năng lực nhập khẩu: Những nhà cung cấp chuyên ống đúc như Thép Bảo Tín có thể tư vấn chính xác tiêu chuẩn, mác thép, và SCH phù hợp với từng loại công trình – giúp tiết kiệm đáng kể chi phí.
  • Lựa chọn loại ống và thương hiệu phù hợp nhu cầu thực tế.
  • Tham khảo bảng quy cách và khối lượng thực tế trước khi đặt hàng.

Giá tốt chỉ là một phần – điều quan trọng là chất lượng ổn định và dịch vụ chuyên nghiệp. Thép Bảo Tín luôn cam kết cung cấp ống thép đúc đạt tiêu chuẩn ASTM/API, có đầy đủ CO/CQ, giao hàng đúng tiến độ, giúp khách hàng yên tâm tuyệt đối khi sử dụng cho công trình áp lực cao.

Mua ống thép đúc chính hãng tại Thép Bảo Tín

Khi thị trường TP.HCM có hàng chục đơn vị phân phối thép công nghiệp, việc chọn đúng nhà cung cấp ống thép đúc uy tín, có năng lực kỹ thuật và chứng chỉ rõ ràng là yếu tố quyết định đến chất lượng công trình. Với hơn 13 năm kinh nghiệm trong ngành thép và vật tư công nghiệp, Công ty TNHH Thép Bảo Tín hiện là nhà nhập khẩu – phân phối hàng đầu chuyên cung cấp ống thép đúc chính hãng, đạt chuẩn quốc tế và được tin dùng bởi hàng nghìn khách hàng trên toàn quốc.

Thép Bảo Tín - Cung cấp thép ống đúc tại TPHCM
Thép Bảo Tín – Cung cấp thép ống đúc tại TPHCM

Ưu thế nổi bật khi mua ống thép đúc tại Thép Bảo Tín:

  • Nhập khẩu trực tiếp – Không qua trung gian
  • Hàng có sẵn số lượng lớn – Giao nhanh 24–48h
  • Dịch vụ gia công & kỹ thuật trọn gói: Hỗ trợ cắt, ren, sơn, mạ kẽm nhúng nóng, bọc đầu ống theo yêu cầu. Tư vấn chọn tiêu chuẩn SCH phù hợp áp suất làm việc, giúp tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn vận hành.
  • Chính sách thương mại linh hoạt: Chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn, thanh toán linh hoạt.

Mỗi sản phẩm ống thép đúc cung cấp ra thị trường đều được kiểm định nghiêm ngặt, đảm bảo chính hãng, đúng tiêu chuẩn, đúng tiến độ và đúng giá trị.

Nếu bạn đang tìm kiếm nhà cung cấp ống thép đúc uy tín tại TP.HCM, hãy để Thép Bảo Tín đồng hành cùng dự án của bạn với giải pháp vật tư chuyên nghiệp, an toàn và hiệu quả nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *