Lâm Đồng đang bước vào giai đoạn tăng trưởng mạnh mẽ nhờ loạt động lực mới: cao tốc Dầu Giây – Liên Khương, nâng cấp sân bay Liên Khương, bùng nổ nông nghiệp công nghệ cao, phát triển du lịch – công nghiệp nhẹ và các dự án hạ tầng trọng điểm tại Đà Lạt, Bảo Lộc, Đức Trọng, Di Linh.
Song song đó, nhu cầu về ống thép đúc SCH40 tại Lâm Đồng tăng nhanh, đặc biệt trong các công trình áp lực cao như nhà máy, trang trại, resort sinh thái, khu công nghiệp, thủy điện, hệ thống cấp thoát nước và đường ống kỹ thuật.
Thép Bảo Tín hiện là nhà cung cấp ống thép đúc SCH40 tiêu chuẩn API 5L – ASTM A106 Gr.B – ASTM A53 cho toàn khu vực Lâm Đồng, với kho hàng lớn tại TP.HCM.
Mục lục
Vì sao ống thép đúc SCH40 được sử dụng nhiều tại Lâm Đồng?
Dựa trên điều kiện tự nhiên – kinh tế – hạ tầng của tỉnh (theo báo cáo quy hoạch 2021–2030), ống thép đúc SCH40 phù hợp vì:
Phù hợp địa hình đồi núi – khí hậu ẩm
- Lâm Đồng có độ cao trung bình 800–1500m, độ ẩm 85–87%.
→ Ống thép đúc liền mạch SCH40 chống nứt – chống ăn mòn tốt, chịu nhiệt độ và khí hậu khắc nghiệt.
Dùng cho nông nghiệp công nghệ cao
- Đức Trọng, Đơn Dương, Lạc Dương và Đà Lạt tập trung hệ thống tưới nhỏ giọt – nhà kính – nhà màng.
→ Ống SCH40 phù hợp cho áp lực cao (máy bơm công suất lớn).
Phù hợp công nghiệp – chế biến – thủy điện
- Lâm Đồng có nhiều nhà máy chế biến nông sản, năng lượng và dự án thủy điện nhỏ.
→ Ống SCH40 đáp ứng tốt yêu cầu áp lực – nhiệt độ – an toàn cháy nổ.
Hạ tầng tăng tốc
- Cao tốc Dầu Giây – Liên Khương, sân bay Liên Khương nâng cấp → nhu cầu xây dựng tăng mạnh.
→ Các công trình sử dụng ống thép đúc SCH40 để dẫn khí, dẫn dầu, PCCC, hệ thống kỹ thuật.
Ống thép đúc SCH40 chịu được áp bao nhiêu?
Theo tiêu chuẩn ASME B31.3 và ASME B36.10, ống SCH40 có thể chịu:
- Áp suất làm việc: 10 – 25 MPa (tuỳ DN)
- Nhiệt độ làm việc: 400–600°C
- Môi trường: hơi nóng, khí nén, xăng dầu, PCCC, môi trường ẩm lạnh (phù hợp khí hậu Lâm Đồng)
Kết luận: SCH40 là lựa chọn lý tưởng cho hệ thống chịu tải lớn, hoạt động liên tục trong điều kiện đồi núi – ẩm lạnh như Lâm Đồng.

Ứng dụng của ống thép đúc SCH40 tại Lâm Đồng
- Nhà kính, nhà màng, thủy canh
- Hệ thống cấp thoát nước công nghiệp
- Đường ống PCCC khách sạn – resort – homestay
- Nhà máy chế biến nông sản
- Kho xưởng logistic (sát cao tốc)
- Hệ thống khí nén và hơi nóng
- Các dự án công nghiệp nhẹ – dệt may – nông nghiệp công nghệ cao
- Nhà máy chế biến chè, cà phê
- Xây dựng dân dụng, hạ tầng đô thị mới
- Thủy điện nhỏ
- Trang trại nông nghiệp quy mô lớn
- Đường ống cấp nước & thoát nước
Báo giá ống thép đúc SCH40 tại Lâm Đồng (tham khảo 2025)
Giá dưới đây được Thép Bảo Tín tính theo mức 22.500 đ/kg và chưa bao gồm chi phí vận chuyển từ kho TP.HCM về Đức Trọng – Đà Lạt – Bảo Lộc – Di Linh. Đây là bảng giá mang tính tham khảo để bạn dễ dự toán cho công trình tại Lâm Đồng.
Để nhận báo giá chi tiết theo số lượng – dự án – quy cách, hãy liên hệ ngay Hotline 0932 059 176 để được báo giá nhanh nhất.
| DN | OD (mm) | SCH40 (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá/kg (đ) |
Giá 1 cây 6m (đ)
|
| DN15 | 21.3 | 2.77 | 2.47 | 22.500 | 332.000 |
| DN20 | 26.7 | 2.87 | 3.14 | 22.500 | 423.900 |
| DN25 | 33.4 | 3.38 | 4.28 | 22.500 | 577.800,000 |
| DN32 | 42.2 | 3.56 | 5.68 | 22.500 | 765.600 |
| DN40 | 48.3 | 3.68 | 6.55 | 22.500 | 882.000 |
| DN50 | 60.3 | 3.91 | 8.59 | 22.500 | 1.157.700 |
| DN65 | 73.0 | 5.16 | 12.69 | 22.500 | 1.710.000 |
| DN80 | 88.9 | 5.49 | 15.27 | 22.500 | 2.060.000 |
| DN100 | 114.3 | 6,02 | 21.95 | 22.500 | 2.959.000 |
| DN125 | 141.3 | 6.55 | 30.54 | 22.500 | 4.115.000 |
| DN150 | 168.3 | 7.11 | 40.30 | 22.500 | 5.433.000 |
| DN200 | 219.1 | 8.18 | 55.53 | 22.500 | 7.482.000 |
| DN250 | 273.0 | 9.27 | 75.42 | 22.500 | 10.169.000 |
| DN300 | 323.8 | 10.31 | 94.62 | 22.500 | 12.796.000 |
| DN350 | 355.6 | 11.13 | 110.40 | 22.500 | 14.904.000 |
| DN400 | 406.4 | 12.70 | 134.40 | 22.500 | 18.144.000 |
| DN450 | 457.2 | 14.27 | 160.05 | 22.500 | 21.607.000 |
| DN500 | 508.0 | 15.09 | 185.11 | 22.500 | 25.052.000 |
| DN550 | 558.8 | 15.09 | 203.60 | 22.500 | 27.486.000 |
| DN600 | 609.6 | 17.48 | 241.00 | 22.500 | 32.535.000 |
=> Tham khảo thêm: Bảng giá ống thép đúc cập nhật mới nhất 2025
Bảng quy cách ống thép đúc SCH40 (ASME B36.10 – đầy đủ)
| DN | OD (mm) | Độ dày SCH40 (mm) | Dài (mm) |
| 15 | 21.3 | 2.77 | 6000 |
| 20 | 26.7 | 2.87 | 6000 |
| 25 | 33.4 | 3.38 | 6000 |
| 32 | 42.2 | 3.56 | 6000 |
| 40 | 48.3 | 3.68 | 6000 |
| 50 | 60.3 | 3.91 | 6000 |
| 65 | 73.0 | 5.16 | 6000 |
| 80 | 88.9 | 5.49 | 6000 |
| 100 | 114.3 | 6,02 | 6000 |
| 125 | 141.3 | 6.55 | 6000 |
| 150 | 168.3 | 7.11 | 6000 |
| 200 | 219.1 | 8.18 | 6000 |
| 250 | 273.0 | 9.27 | 6000 |
| 300 | 323.8 | 10.31 | 6000 |
| 350 | 355.6 | 11.13 | 6000 |
| 400 | 406.4 | 12.7 | 6000 |
| 450 | 457.2 | 14.27 | 6000 |
| 500 | 508.0 | 15.09 | 6000 |
| 550 | 558.8 | 15.09 | 6000 |
| 600 | 609.6 | 17.48 | 6000 |
| 650 | 660.4 | — | 6000 |
| 700 | 711.2 | — | 6000 |
| 750 | 762.0 | — | 6000 |
| 800 | 812.8 | 17.48 | 6000 |
Khách hàng tham khảo bảng quy cách trên, nếu có điều gì thắc mắc về sản phẩm có thể liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết về sản phẩm.
Mua ống thép đúc SCH40 tại Lâm Đồng – Liên hệ Thép Bảo Tín
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp ống thép đúc SCH40 uy tín tại Lâm Đồng, Thép Bảo Tín là lựa chọn phù hợp nhất cho các công trình tại Đà Lạt, Đức Trọng, Di Linh, Bảo Lộc, Lạc Dương, Đơn Dương, Bảo Lâm và toàn khu vực Tây Nguyên.
Chúng tôi có lợi thế vượt trội về nguồn hàng – vận chuyển – giá thành – chứng từ.

