Trong các hệ thống truyền động thủy lực, ống dẫn luôn làm việc ở áp suất cao, lưu chất nóng, môi trường dễ ăn mòn. Chỉ cần chọn sai loại ống, hệ thống có thể rò rỉ, tụt áp, thậm chí nổ ống, dừng máy, hư thiết bị. Vì vậy, ống thép đúc thủy lực (ống thép đúc áp lực) luôn là lựa chọn ưu tiên nhờ độ bền và độ an toàn vượt trội.
Trong bài viết này, Thép Bảo Tín cùng bạn tìm hiểu chi tiết về ống thép đúc thủy lực: khái niệm – đặc tính – ứng dụng – quy trình sản xuất, kèm theo bảng quy cách tham khảo và gợi ý nơi mua ống chính hãng, có CO–CQ đầy đủ.
Mục lục
Ống thép đúc thủy lực – Khái niệm và định nghĩa
Thủy lực là công nghệ sử dụng chất lỏng (thường là dầu thủy lực, đôi khi là nước hoặc các loại lưu chất chuyên dụng) để truyền lực, điều khiển và giảm chấn trong máy móc, thiết bị công nghiệp và xây dựng. Trong hệ thống đó, ống đóng vai trò “mạch máu”, dẫn và giữ áp suất của chất lỏng.
Ống thép đúc thủy lực (còn gọi là ống thép đúc áp lực) là loại ống thép không đường hàn (seamless), được sản xuất từ phôi thép đúc và thiết kế chuyên dùng cho các hệ thống làm việc ở áp suất cao. Ống có:
- Thành ống dày, độ đồng đều cao
- Khả năng chịu áp lực, chịu uốn, chịu va đập tốt
- Làm việc ổn định ở dải nhiệt độ rộng
- Có thể mạ kẽm hoặc xử lý bề mặt để tăng khả năng chống ăn mòn
Tùy yêu cầu hệ thống, ống thép đúc thủy lực thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn như ASTM A53, ASTM A106, API 5L, ASTM A312 (inox),… với nhiều đường kính và độ dày khác nhau.

Thông số kỹ thuật ống thép đúc thuỷ lực
- Xuất xứ: Nhập khẩu 100%, nhập khẩu chủ yếu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản,…
- Vật liệu ống: Thép đúc cứng chịu áp lực
- Chiều dài ống: 6m – 12m (ngoài ra còn nhận cắt theo yêu cầu khách hàng)
- Khả năng chịu áp suất: Có thể thiết kế cho dải áp suất cao (ví dụ tới vài trăm bar tùy tiêu chuẩn, đường kính và chiều dày ống cụ thể).
Công ty TNHH Thép Bảo Tín là nhà nhập khẩu và phân phối ống thép đúc uy tín, chất lượng, giá cả cạnh tranh so với thị trường. Hiện công ty đang phân phối các mặt hàng:
- Ống thép đúc theo tiêu chuẩn ASTM A53/ A106/ Tiêu chuẩn API 5L.
- Phụ kiện hàn
- Phụ kiện ren
- Mặt bích
- Vật tư PCCC
- Ống thép cỡ lớn
- Thép hình I, U, V, H
- Thép tấm,….
Dưới đây là bảng quy cách ống thép đúc chịu lực:
| KÍCH THƯỚC ỐNG | ĐỘ DÀY VÀ TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP ĐÚC | |||||||||||||||||
| DN (A) -mm- |
NPS -mm- |
OD -mm- |
SCH 5S |
SCH 5 |
SCH 10S |
SCH 10 |
SCH 20 |
SCH 30 |
STD – SCH 40S |
SCH 40 |
SCH 60 |
XS – SCH 80S |
SCH 80 |
SCH 100 |
SCH 120 |
SCH 140 |
SCH 160 |
XXS |
|
6
|
1/8
|
10,3
|
– | – | – | – | – | – | 1,73 | 1,73 | – | 2,41 | 2,41 | – | – | – | – | – |
| – | – | – | – | – | – | 0,37 | 0,37 | – | 0,47 | 0,47 | – | – | – | – | – | |||
|
8
|
1/4
|
13,7
|
– | – | – | – | – | – | 2,24 | 2,24 | – | 3,02 | 3,02 | – | – | – | – | – |
| – | – | – | – | – | – | 0,63 | 0,63 | – | 0,8 | 0,8 | – | – | – | – | – | |||
|
10
|
3/8
|
17,1
|
– | – | – | – | – | – | 2,31 | 2,31 | – | 3,2 | 3,2 | – | – | – | – | – |
| – | – | – | – | – | – | 0,84 | 0,84 | – | 1,1 | 1,1 | – | – | – | – | – | |||
|
15
|
1/2
|
21,3
|
1,65 | 1,65 | 2,11 | 2,11 | – | 2,41 | 2,77 | 2,77 | – | 3,73 | 3,73 | – | – | – | 4,78 | 7,47 |
| 0,8 | 0,8 | 1 | 1 | – | 1,12 | 1,27 | 1,27 | – | 1,62 | 1,62 | – | – | – | 1,95 | 2,55 | |||
|
20
|
3/4
|
26,7
|
1,65 | 1,65 | 2,11 | 2,11 | – | 2,41 | 2,87 | 2,87 | – | 3,91 | 3,91 | – | – | – | 5,56 | 7,82 |
| 1,02 | 1,02 | 1,28 | 1,28 | – | 1,44 | 1,69 | 1,69 | – | 2,2 | 2,2 | – | – | – | 2,9 | 3,64 | |||
|
25
|
1
|
33,4
|
1,65 | 1,65 | 2,77 | 2,77 | – | 2,9 | 3,38 | 3,38 | – | 4,55 | 4,55 | – | – | – | 6,35 | 9,09 |
| 1,29 | 1,29 | 2,09 | 2,09 | – | 2,18 | 2,5 | 2,5 | – | 3,24 | 3,24 | – | – | – | 4,24 | 5,45 | |||
|
32
|
1.1/4
|
42,2
|
1,65 | 1,65 | 2,77 | 2,77 | – | 2,97 | 3,56 | 3,56 | – | 4,85 | 4,85 | – | – | – | 6,35 | 9,7 |
| 1,65 | 1,65 | 2,69 | 2,69 | – | 2,87 | 3,39 | 3,39 | – | 4,47 | 4,47 | – | – | – | 5,61 | 7,77 | |||
|
40
|
1.1/2
|
48,3
|
1,65 | 1,65 | 2,77 | 2,77 | – | 3,18 | 3,68 | 3,68 | – | 5,08 | 5,08 | – | – | – | 7,14 | 10,15 |
| 1,9 | 1,9 | 3,11 | 3,11 | – | 3,54 | 4,05 | 4,05 | – | 5,41 | 5,41 | – | – | – | 7,25 | 9,55 | |||
|
50
|
2
|
60,3
|
1,65 | 1,65 | 2,77 | 2,77 | – | 3,18 | 3,91 | 3,91 | – | 5,54 | 5,54 | – | – | – | 8,74 | 11,07 |
| 2,39 | 2,39 | 3,93 | 3,93 | – | 4,48 | 5,44 | 5,44 | – | 7,48 | 7,48 | – | – | – | 11,11 | 13,44 | |||
|
65
|
2.1/2
|
73
|
2,11 | 2,11 | 3,05 | 3,05 | – | 4,78 | 5,16 | 5,16 | – | 7,01 | 7,01 | – | – | – | 9,53 | 14,02 |
| 3,69 | 3,69 | 5,26 | 5,26 | – | 8,04 | 8,63 | 8,63 | – | 11,41 | 11,41 | – | – | – | 14,92 | 20,39 | |||
|
80
|
3
|
88,9
|
2,11 | 2,11 | 3,05 | 3,05 | – | 4,78 | 5,49 | 5,49 | – | 7,62 | 7,62 | – | – | – | 11,13 | 15,25 |
| 4,52 | 4,52 | 6,46 | 6,46 | – | 9,92 | 11,29 | 11,29 | – | 15,27 | 15,27 | – | – | – | 21,35 | 27,7 | |||
|
90
|
3.1/2
|
101,6
|
2,11 | 2,11 | 3,05 | 3,05 | – | 4,78 | 5,74 | 5,74 | – | 8,08 | 8,08 | – | – | – | – | – |
| 5,18 | 5,18 | 7,41 | 7,41 | – | 11,41 | 13,57 | 13,57 | – | 18,64 | 18,64 | – | – | – | – | – | |||
|
100
|
4
|
114,3
|
2,11 | 2,11 | 3,05 | 3,05 | – | 4,78 | 6,02 | 6,02 | – | 8,56 | 8,56 | – | 11,13 | – | 13,49 | 17,12 |
| 5,84 | 5,84 | 8,37 | 8,37 | – | 12,91 | 16,08 | 16,08 | – | 22,32 | 22,32 | – | 28,32 | – | 33,54 | 41,03 | |||
|
125
|
5
|
141,6
|
2,77 | 2,77 | 3,4 | 3,4 | – | – | 6,55 | 6,55 | – | 9,53 | 9,53 | – | 12,7 | – | 15,88 | 19,05 |
| 9,48 | 9,48 | 11,59 | 11,59 | – | – | 21,82 | 21,82 | – | 31,04 | 31,04 | – | 40,37 | – | 49,24 | 57,57 | |||
|
150
|
6
|
168,3
|
2,77 | 2,77 | 3,4 | 3,4 | – | – | 7,11 | 7,11 | – | 10,97 | 10,97 | – | 14,27 | – | 18,26 | 21,95 |
| 11,31 | 11,31 | 13,83 | 13,83 | – | – | 28,26 | 28,26 | – | 42,56 | 42,56 | – | 54,21 | – | 67,57 | 79,22 | |||
|
200
|
8
|
219,1
|
2,77 | 2,77 | 3,76 | 3,76 | 6,35 | 7,04 | 8,18 | 8,18 | 10,31 | 12,7 | 12,7 | 15,09 | 18,26 | 20,62 | 23,01 | 22,23 |
| 14,78 | 14,78 | 19,97 | 19,97 | 33,32 | 36,82 | 42,55 | 42,55 | 53,09 | 64,64 | 64,64 | 75,92 | 90,44 | 100,93 | 111,27 | 107,93 | |||
|
250
|
10
|
273
|
3,4 | 3,4 | 4,19 | 4,19 | 6,35 | 7,8 | 9,27 | 9,27 | 12,7 | 12,7 | 15,09 | 18,26 | 21,44 | 25,4 | 28,58 | 25,4 |
| 22,61 | 22,61 | 27,78 | 27,78 | 41,76 | 51,01 | 60,29 | 60,29 | 81,53 | 81,53 | 95,98 | 114,71 | 133,01 | 155,1 | 172,27 | 155,1 | |||
|
300
|
12
|
323,8
|
3,96 | 4,19 | 4,57 | 4,57 | 6,35 | 8,38 | 9,53 | 10,31 | 14,27 | 12,7 | 17,48 | 21,44 | 25,4 | 28,58 | 33,32 | 25,4 |
| 31,24 | 33,03 | 35,98 | 35,98 | 49,71 | 65,19 | 73,86 | 79,71 | 108,93 | 97,44 | 132,05 | 159,87 | 186,92 | 208,08 | 238,69 | 186,92 | |||
|
350
|
14
|
355,6
|
3,96 | – | 4,78 | 6,35 | 7,92 | 9,53 | 9,53 | 11,13 | 15,09 | 12,7 | 19,05 | 23,83 | 27,79 | 31,75 | 35,71 | – |
| 34,34 | – | 41,36 | 54,69 | 67,91 | 81,33 | 81,33 | 94,55 | 126,72 | 107,4 | 158,11 | 194,98 | 224,66 | 253,58 | 281,72 | – | |||
|
400
|
16
|
406,4
|
4,19 | – | 4,78 | 6,35 | 7,92 | 9,53 | 9,53 | 12,7 | 16,66 | 12,7 | 21,44 | 26,19 | 30,96 | 36,53 | 40,19 | – |
| 41,56 | – | 47,34 | 62,65 | 77,83 | 93,27 | 93,27 | 123,31 | 160,13 | 123,31 | 203,54 | 245,57 | 286,66 | 333,21 | 362,97 | – | |||
|
450
|
18
|
457,2
|
4,19 | – | 4,78 | 6,35 | 7,92 | 11,13 | 9,53 | 14,27 | 19,05 | 12,7 | 23,83 | 39,36 | 34,93 | 39,67 | 45,24 | – |
| 46,81 | – | 53,33 | 70,6 | 87,75 | 122,44 | 105,21 | 155,88 | 205,84 | 139,22 | 254,68 | 405,59 | 363,75 | 408,48 | 459,62 | – | |||
|
500
|
20
|
508
|
4,78 | – | 5,54 | 6,35 | 9,53 | 12,7 | 9,53 | 15,09 | 20,62 | 12,7 | 26,19 | 32,54 | 38,1 | 44,45 | 50,01 | – |
| 59,32 | – | 68,65 | 78,56 | 117,15 | 155,13 | 117,15 | 183,43 | 247,84 | 155,13 | 311,19 | 381,55 | 441,52 | 508,15 | 564,85 | – | |||
|
550
|
22
|
558,8
|
4,78 | – | 5,54 | 6,35 | 9,53 | 12,7 | 9,53 | 15,09 | 22,23 | 12,7 | 28,58 | 34,93 | 41,28 | 47,63 | 53,98 | – |
| 65,31 | – | 75,59 | 86,51 | 129,09 | 171,04 | 129,09 | 202,34 | 294,16 | 171,04 | 373,71 | 451,28 | 526,85 | 600,43 | 672,03 | – | |||
|
600
|
24
|
609,6
|
5,54 | – | 6,35 | 6,35 | 9,53 | 14,27 | 9,53 | 17,48 | 24,61 | 12,7 | 30,96 | 38,89 | 46,02 | 52,37 | 59,54 | – |
| 82,53 | – | 94,47 | 94,47 | 141,03 | 209,51 | 141,03 | 255,25 | 355,04 | 186,95 | 441,8 | 547,36 | 639,62 | 719,68 | 807,68 | – | |||
|
650
|
26
|
660,7
|
– | – | – | 7,92 | 12,7 | – | 9,53 | – | – | 12,7 | – | – | – | – | – | – |
| – | – | – | 127,5 | 202,95 | – | 153,04 | – | – | 202,95 | – | – | – | – | – | – | |||
|
700
|
28
|
711,2
|
– | – | – | 7,92 | 12,7 | 15,88 | 9,53 | – | – | 12,7 | – | – | – | – | – | – |
| – | – | – | 137,36 | 218,77 | 272,3 | 164,91 | – | – | 218,77 | – | – | – | – | – | – | |||
|
750
|
30
|
762
|
6,35 | – | 7,92 | 7,92 | 12,7 | 15,88 | 9,53 | – | – | 12,7 | – | – | – | – | – | – |
| 118,34 | – | 147,29 | 147,29 | 234,68 | 292,2 | 176,85 | – | – | 234,68 | – | – | – | – | – | – | |||
|
800
|
32
|
812,8
|
– | – | – | 7,92 | 12,7 | 15,88 | 9,53 | 17,48 | – | 12,7 | – | – | – | – | – | – |
| – | – | – | 157,21 | 250,59 | 312,09 | 188,79 | 342,85 | – | 250,59 | – | – | – | – | – | – | |||
|
850
|
34
|
863,6
|
– | – | – | 7,92 | 12,7 | 15,88 | 9,53 | 17,48 | – | 12,7 | – | – | – | – | – | – |
| – | – | – | 167,13 | 266,5 | 331,99 | 200,73 | 364,75 | – | 266,5 | – | – | – | – | – | – | |||
|
900
|
36
|
914,4
|
– | – | – | 7,92 | 12,7 | 15,88 | 9,53 | 19,05 | – | 12,7 | – | – | – | – | – | – |
| – | – | – | 177,05 | 282,41 | 351,88 | 212,67 | 420,64 | – | 282,41 | – | – | – | – | – | – | |||
Lưu ý: Bảng số liệu này chỉ mang tính chất tham khảo, nếu khách hàng có nhu cầu tư vấn hay đặt hàng hãy liên hệ theo thông tin dưới đây:

Các loại ống thép đúc thủy lực
Có hai loại chính của ống thép đúc thủy lực là ống đúc thủy lực mạ kẽm và ống đúc đen thủy lực.
Ống đúc thủy lực mạ kẽm:
- Ống thép đúc thủy lực mạ kẽm được phủ một lớp mạ kẽm trên bề mặt để tăng độ bền và chống ăn mòn.
- Lớp mạ kẽm còn giúp tăng độ bóng và mịn của bề mặt ống, tăng tính thẩm mỹ.
Ống đúc đen thủy lực:
- Ống thép đúc đen thủy lực được sản xuất từ thép đen (không được phủ lớp mạ kẽm).
- Thường được sử dụng trong các ứng dụng không yêu cầu tính thẩm mỹ cao hoặc không phải làm việc trong môi trường ăn mòn.

Cả hai loại ống đều có độ bền và độ cứng cao, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao, chống ăn mòn và ăn mòn nước biển tốt. Tuy nhiên, ống đúc thủy lực mạ kẽm có độ bền và tuổi thọ tốt hơn do được phủ lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt.
Việc lựa chọn giữa ống thép đúc thủy lực mạ kẽm và không mạ kẽm phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và môi trường sử dụng. Nếu ứng dụng yêu cầu tính thẩm mỹ cao hoặc hoạt động trong môi trường ăn mòn, thì nên sử dụng ống đúc thủy lực mạ kẽm. Nếu không yêu cầu tính thẩm mỹ cao hoặc không phải làm việc trong môi trường ăn mòn, thì ống đúc thủy lực không mạ kẽm có thể là một lựa chọn phù
Đặc điểm của ống thép đúc áp lực
So với ống hàn thông thường, ống thép đúc thủy lực có một số đặc điểm nổi bật:
Chịu áp lực cao
- Ống thép đúc không có mối hàn dọc/thẳng, hạn chế điểm yếu tập trung ứng suất.
- Phù hợp cho hệ thống làm việc ở áp suất cao, tải trọng thay đổi, xung áp liên tục.
Độ bền cơ học vượt trội
- Được sản xuất từ thép cacbon, thép hợp kim hoặc inox có cơ tính cao.
- Chịu tốt kéo, nén, uốn, va đập; phù hợp cả môi trường làm việc khắc nghiệt.
Làm việc tốt ở dải nhiệt độ rộng
- Sử dụng được cho hệ thống nhiệt độ cao hoặc thấp (tùy mác thép và tiêu chuẩn).
- Ít biến dạng khi thay đổi nhiệt độ, giữ ổn định kích thước thành ống.
Khả năng chống ăn mòn tốt
- Có thể sử dụng thép hợp kim/chống gỉ hoặc mạ kẽm, phủ sơn bảo vệ bề mặt.
- Hạn chế rỉ sét, kéo dài tuổi thọ trong môi trường ẩm, hóa chất, ngoài trời,…
Bề mặt và dung sai kích thước chuẩn
- Thành ống tròn đều, dung sai đường kính/độ dày được kiểm soát theo tiêu chuẩn.
- Thuận tiện cho gia công ren, tiện bích, hàn nối, lắp phụ kiện.
Nhờ những đặc tính đó, ống thép đúc thủy lực trở thành “xương sống” của nhiều hệ thống áp lực trong công nghiệp.

Ứng dụng của ống thép đúc áp lực
Ống thép đúc thủy lực/áp lực được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Có thể chia thành một số nhóm chính:
1. Hệ thống truyền động thủy lực – khí nén
Đường ống dẫn dầu thủy lực trong:
- Máy ép, máy dập, máy công cụ
- Máy công trình, máy xúc, xe nâng, thiết bị khai thác
- Hệ thống thủy lực nhà máy sản xuất, dây chuyền tự động
Đường ống khí nén áp lực cao trong xưởng công nghiệp, nhà máy.
Ở các hệ thống này, ống thường có đường kính nhỏ đến trung bình, nhưng yêu cầu áp suất và độ kín rất cao, nên ống thép đúc là lựa chọn an toàn.
2. Đường ống công nghệ chịu áp lực trong nhà máy
Đường ống dẫn dầu, khí đốt, hơi nước, hóa chất trong:
- Nhà máy dầu khí, lọc hóa dầu
- Nhà máy nhiệt điện, xi măng, luyện kim
- Nhà máy hóa chất, phân bón, giấy, thực phẩm (tùy tiêu chuẩn vật liệu)
Các tuyến ống công nghệ yêu cầu chịu áp lực, nhiệt độ và ăn mòn.
Ở đây có thể dùng ống đường kính từ DN nhỏ đến DN lớn, độ dày thay đổi theo áp suất thiết kế và tiêu chuẩn.
3. Hệ thống kết cấu & đường ống kỹ thuật khác
- Một số hạng mục kết cấu đặc biệt có yêu cầu chịu tải, chịu áp cục bộ.
- Hệ thống cấp – thoát nước áp lực cao, phòng cháy chữa cháy (PCCC), đường ống kỹ thuật trong khu công nghiệp, nhà xưởng.
Tùy yêu cầu, Thép Bảo Tín sẽ tư vấn bạn chọn mác thép, tiêu chuẩn, kích thước, schedule phù hợp, tránh tình trạng “dùng dao mổ trâu giết gà” hoặc chọn ống quá mỏng, thiếu an toàn.

Quy trình sản xuất ống thép đúc thủy lực
Quy trình sản xuất
Thay vì “đúc thành ống” trực tiếp, ống thép đúc thủy lực được sản xuất theo công nghệ ống thép seamless. Quy trình tổng quát:
Giai đoạn 1: Chuẩn bị phôi thép
- Lựa chọn thép cacbon, thép hợp kim hoặc inox theo tiêu chuẩn (ASTM, API,…).
- Đúc thành phôi tròn (billet) – kiểm soát thành phần hóa học, khuyết tật.
Giai đoạn 2: Gia nhiệt & xuyên lỗ (piercing)
- Phôi tròn được nung đến nhiệt độ cán nóng phù hợp.
- Đưa qua máy xuyên lỗ để tạo ống rỗng (hollow shell).
Giai đoạn 3: Cán/kéo giãn thành ống
- Dùng các giá cán liên tục, cán kéo để điều chỉnh đường kính ngoài (OD), độ dày thành ống đạt yêu cầu.
- Đảm bảo độ đồng đều thành ống, hạn chế lệch tâm.
Giai đoạn 4: Xử lý nhiệt & làm sạch bề mặt
- Thực hiện ủ, thường hóa hoặc tôi – ram (tùy tiêu chuẩn) để đạt cơ tính yêu cầu.
- Tẩy rỉ, loại bỏ lớp oxit, có thể mạ kẽm/ phủ sơn nếu cần chống ăn mòn.
Giai đoạn 5: Gia công, cắt dài & hoàn thiện
- Cắt ống theo chiều dài tiêu chuẩn 6m – 12m hoặc theo yêu cầu của bạn.
- Gia công đầu ống (vát mép, tiện, ren…) để thuận tiện lắp ghép vào hệ thống.
Giai đoạn 6: Kiểm tra & thử nghiệm chất lượng
- Kiểm tra kích thước, dung sai, độ thẳng.
- Thử áp, kiểm tra siêu âm, chụp X-quang, thử kéo, thử uốn,… theo tiêu chuẩn.
- Cấp chứng chỉ MTC, CO–CQ, các chứng nhận ISO, API… khi đạt yêu cầu.
Nhờ quy trình này, mỗi cây ống thép đúc thủy lực trước khi đến tay bạn đều được kiểm soát từ nguyên liệu – sản xuất – kiểm định, đảm bảo hoạt động ổn định trong hệ thống áp lực.

Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng ống thép đúc thủy lực
Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng ống thép đúc thủy lực bao gồm:
1. Nguyên liệu. Chất lượng của nguyên liệu sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của ống đúc thủy lực. Nguyên liệu phải đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và tính chất cơ học như:
- Độ dẻo dai
- Độ bền kéo
- Độ bền uốn
- Độ cứng
- Độ bền dập
- Độ chịu ăn mòn
- Độ bền nhiệt, vv.
2. Quy trình sản xuất. Quy trình sản xuất, bao gồm các bước đúc, cán nóng, tẩy mòn và gia công, cũng ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm. Nếu quá trình sản xuất bị mất cân bằng hoặc không được thực hiện đúng cách. ống thép đúc sẽ có khả năng bị lỗi, bong tróc, biến dạng hay nứt vỡ.
3. Thiết bị sản xuất. Thiết bị sản xuất cũng ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm. Thiết bị phải được bảo trì và vận hành đúng cách. Để đảm bảo sản xuất ra ống đúc thủy lực chất lượng cao.
4. Môi trường sản xuất. Môi trường sản xuất, bao gồm nhiệt độ, độ ẩm và các tác nhân khác. Cũng có thể ảnh hưởng đến quá trình sản xuất hoặc làm giảm độ bền của sản phẩm.
5. Kiểm tra chất lượng. Quá trình kiểm tra chất lượng phải được thực hiện đầy đủ và chính xác để phát hiện và khắc phục các lỗi nhanh chóng.
Để sản xuất ra ống thép đúc thủy lực chất lượng cao, các yếu tố này phải được đảm bảo và kiểm soát đầy đủ và chính xác.

Tiêu chuẩn và chứng nhận cho ống thép đúc áp lực
Các tiêu chuẩn và chứng nhận quan trọng cho ống thép đúc thủy lực bao gồm:
- Tiêu chuẩn chất lượng. Tiêu chuẩn ống thép đúc bao gồm ASTM A106, ASTM A53,… Các tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về tính chất cơ học, hóa học và kích thước của ống thép.
- Chứng nhận ISO. Chứng nhận ISO 9001:2015 đảm bảo rằng họ đáp ứng được các tiêu chuẩn quản lý chất lượng. Và đảm bảo rằng sản phẩm đạt chất lượng cao và đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
- Chứng nhận CE. Chứng nhận này đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng được các tiêu chuẩn an toàn. Và bảo vệ môi trường được quy định bởi Liên minh châu Âu.
- Chứng nhận PED (Pressure Equipment Directive). Đây là một chứng nhận quan trọng cho các nhà sản xuất ống đúc thủy lực. Chứng nhận này đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng được các tiêu chuẩn an toàn được quy định bởi EU.
- Chứng nhận API (American Petroleum Institute). Đây cũng là một chứng nhận quan trọng cho các nhà sản xuất ống thép đúc thủy lực. Chứng nhận này đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng được các tiêu chuẩn về tính chất cơ học và kích thước được quy định bởi API.
Những chứng nhận này đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng được các yêu cầu chất lượng và an toàn được quy định bởi các tổ chức và tiêu chuẩn uy tín.

Đánh giá và lựa chọn ống thép đúc thủy lực
Đánh giá và lựa chọn ống thép đúc thủy lực là một quá trình quan trọng. Để đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng được yêu cầu của khách hàng và an toàn trong sử dụng. Dưới đây là một số yếu tố quan trọng cần xem xét:
- Chất lượng. Chất lượng của ống đúc thủy lực là yếu tố quan trọng nhất cần xem xét. Các tiêu chuẩn chất lượng đã được quy định và sản phẩm phải đáp ứng được tiêu chuẩn này. Các tiêu chuẩn chất lượng bao gồm tính chất cơ học, hóa học và kích thước của ống đúc thủy lực.
- Kích thước. Kích thước của ống đúc thủy lực phải đáp ứng yêu cầu của khách hàng. Kích thước bao gồm đường kính ngoài, đường kính trong, độ dày và chiều dài của ống.
- Ứng dụng. Khách hàng phải xác định mục đích sử dụng của sản phẩm. Để đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng được yêu cầu của ứng dụng.
- Thời gian giao hàng. Khách hàng cần đảm bảo rằng sản phẩm sẽ được giao hàng đúng thời gian đã cam kết.
- Giá cả. Khách hàng cần xác định ngân sách của mình. Để tìm kiếm sản phẩm có giá cả phù hợp và đáp ứng được yêu cầu của khách hàng.

Đánh giá và lựa chọn ống đúc thủy lực là một quá trình quan trọng và phải xem xét nhiều yếu tố khác nhau. Khách hàng cần đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng được tiêu chuẩn chất lượng và yêu cầu.
Thép Bảo Tín – Đơn vị cung cấp ống thép đúc thủy lực chính hãng
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp ống thép đúc thủy lực/ống thép đúc áp lực uy tín, Thép Bảo Tín là lựa chọn đáng để cân nhắc:
- Nhập khẩu ống thép đúc 100% từ các nhà máy lớn tại Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản,…
- Cung cấp đa dạng: Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106, API 5L, ASTM A312,… Ống đúc đen, ống đúc mạ kẽm, ống cỡ nhỏ – vừa – lớn Phụ kiện hàn, phụ kiện ren, mặt bích, vật tư PCCC, thép hình, thép tấm,…
- Hàng có sẵn kho, đủ quy cách theo bảng bạn đang xem, nhận cắt quy cách theo yêu cầu.
- CO–CQ đầy đủ, có thể hỗ trợ thêm test độc lập nếu dự án yêu cầu.
- Giá cả cạnh tranh, báo giá minh bạch, hỗ trợ tối ưu chi phí cho từng hạng mục.
- Giao hàng toàn quốc, tư vấn kỹ thuật chọn ống theo áp lực, nhiệt độ và ứng dụng thực tế.
Nếu bạn cần được tư vấn chi tiết về ống thép đúc cho hệ thống hiện tại hoặc dự án sắp triển khai, hãy liên hệ Thép Bảo Tín để được hỗ trợ và báo giá nhanh:
Hotline: 0932 059 176 – 0932 059 176
