Thép ống đúc phi 325 tiêu chuẩn ASTM A106 SCH80

Thép ống đúc phi 325 là loại ống thép có đường kính lớn, chịu được áp lực cao, dễ dàng lắp đặt và tái sử dụng. Thép phi 325 được dùng làm đường ống dẫn nước, đường ống dẫn dầu mỏ, khí đốt, hoặc được ứng dụng làm kết cấu thép trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng.

ống thép đúc mạ kẽm DN125 SCH40

Quy trình sản xuất thép ống đúc phi 325

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 325 được diễn ra như sau:

Phôi tròn → xén → nung nóng →đẩy áp → thoát lỗ→ làm thon → định đường kính → ống phôi → nắn thẳng → cắt đoạn → Kiểm tra trực quan → NDT (phương pháp test thành phần, chất liệu mà không gây hỏng mẫu vật) → đánh dấu /bó lại.
Ống đúc thường được sử dụng để dẫn khí nén, dẫn chất lỏng chảy với áp lực cao, hoặc sử dụng để dẫn nước thải…..
Các sản phẩm ống đúc trên thị trường hiện nay chủ yếu là thép nhập khẩu của Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhập Bản….

 

Khối lượng thép ống đúc phi 325

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) khối Lượng  (Kg/m)
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 4.2 33.10
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 4.57 35.98
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 5.74 45.02
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 6.35 49.71
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 7.04 54.99
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 7.8 60.78
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 8.38 65.18
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 9 69.87
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 9.53 73.86
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 10.31 79.70
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 12.7 97.43
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 14.27 108.92
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 15.1 114.95
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 16.5 125.04
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 17.48 132.04
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 18.3 137.87
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 21.44 159.86
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 25.4 186.91
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 28.58 208.07
Thép ống đúc phi 325 DN300 12 323.8 33.32 238.68

Thành phần hóa học thép ống đúc phi 325

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 325

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Tính chất cơ học thép ống đúc phi 325

Thép ống đúc phi 325

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

Tiêu chuẩn thép ống đúc phi 325 

Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Tính chất cơ học của thép ống đúc phi 325

Thép ống đúc phi 325

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi

Địa chỉ bán thép ống đúc phi 325 uy tín chất lượng

Công Ty Thép bảo Tín chuyên cung cấp Thép Ống Đúc DN15/DN20/DN25/DN32/DN40 hàng nhập khẩu, giá cả cạnh tranh.
Nguồn gốc xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc.
Tiêu chuẩn: ASTM A106 (ASME SA 106), ASTM A106 GR B, ASTM A53 GRB, ASTM API5L, ASTM A333, ASTM A335…
Sản phẩm có chứng chỉ CO/CQ và chứng từ về nguồn gốc xuất xứ
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Dung sai thép ống 5% theo quy định của nhà máy sản xuất và được kiểm tra kỹ lưỡng bằng phương pháp: kiểm tra bằng siêu âm (UT), thử nghiệm Hydro, kiểm tra Vật liệu Tích cực (PMI) Tia X, hạt từ (MP), phân tích hóa học, kiểm tra cơ học, kiểm tra tác động, kiểm tra độ cứng…

ong duc phi 323.8 x day 17.48mm

Bảng giá thép ống đúc phi 325 mới nhất hôm nay

Quy cách Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
D323.9×4.57 3,760,000
D323.9×6.35 5,100,000
D323.9×8.38 6,750,000

Lưu ý :

  • Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép ống đúc 325 ở thời điểm hiện tại có thể đã có sự thay đổi.
  • Giá đã bao gồm 10% VAT
  • Dung sai cho phép ±5%
  • Nhận vận chuyển tới công trình với số lượng lớn

Ưu đãi, chính sách của Thép Bảo Tín dành cho khách hàng

– Giao tận nơi: Hỗ trợ giao hàng tại chỗ đến công trường, giao hàng tận nơi trên toàn quốc

– Khách hàng có thể đặt hàng Hotline – Zalo: 0932 059 176

– Quý khách nhận hàng và kiểm tra số lượng ống thép đúc tại công trình hoặc kho nhận hàng, ký nhận các biên bản giao hàng, nhận và kiểm tra hóa đơn VAT, nhận chứng chỉ chất lượng gốc của nhà máy cấp.

– Thanh toán linh hoạt: quý khách đặt cọc hoặc thanh toán giá trị đơn hàng khi hàng giao tới công trình hoặc nhận hàng trước thanh toán sau

– Giao hàng nhanh 24/7. Hàng hóa luôn có sẵn tại kho giao hàng nhanh 1-2 giờ tại hcm. Khách hàng tỉnh hỗ trợ phí vận chuyển giao hàng nhanh 24h

Thép Bảo Tín có thể cung cấp đủ vật tư để quý khách lắp dựng một công trình nhà xưởng mới, cũng như toàn bộ hệ thống đường ống lớn nhỏ. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, đội ngũ nhân viên tận tâm, tay nghề tốt chúng tôi tự tin sẽ cung cấp đến cho quý khách sản phẩm chất lượng đảm bảo với giá tốt nhất!

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận ngay báo giá sản phẩm cùng nhiều ưu đãi cho khách hàng!


Liên hệ mua hàng:
CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN
Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, Thành phố Hồ Chí Minh.

Xem bản đồ đường đi:


Kho ống thép Bảo Tín:
Địa chỉ: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh.

Xem bản đồ đường đi:


Quý khách lưu ý:
Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của:
CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN
Số tài khoản công ty:
👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).
Số tài khoản cá nhân:
👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra kỹ thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *