Bảng giá ống thép đúc Trung Quốc mới nhất 2026

Bạn đang cần cập nhật bảng giá ống thép đúc Trung Quốc 2026 mới nhất để lập dự toán chính xác cho dự án? Bạn gặp khó khăn trong việc tìm kiếm nguồn nhập khẩu trực tiếp, đảm bảo 100% chứng chỉ CO/CQ và có khả năng cung ứng số lượng lớn với mức chiết khấu cạnh tranh?

Bài viết này được tổng hợp bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép Bảo Tín, dựa trên dữ liệu báo giá thực tế từ các nhà máy sản xuất hàng đầu Trung Quốc. Bằng việc theo dõi sát sao biểu đồ giá vật liệu mỗi ngày, chúng tôi cung cấp bảng giá tham khảo chuẩn xác nhất, giúp các nhà thầu và chủ đầu tư hoàn toàn an tâm khi đưa ra quyết định mua hàng.

Bảng giá ống thép đúc Trung Quốc cập nhật 2026

Cập nhật bảng giá thép ống đúc 2026
Cập nhật bảng giá thép ống đúc 2026
STT KÍCH THƯỚC ĐỘ DÀY KHỐI LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Đường kính danh nghĩa
(mm)
Kích thước danh nghĩa
(mm)
(mm) (Kg/m) (Kg/cây 6 mét) (Vnđ/Kg)
1 DN6 10.3 1.245 0,277 1,662 22.600₫ – 36.500đ
2 DN6 10.3 1.727 0,364 2,184 22.600₫ – 36.500đ
3 DN6 10.3 2.413 0,468 2,808 22.600₫ – 36.500đ
4 DN8 13.7 1.651 0,489 2,934 22.600₫ – 36.500đ
5 DN8 13.7 2.235 0,630 3,78 22.600₫ – 36.500đ
6 DN8 13.7 3.023 0,794 4,764 22.600₫ – 36.500đ
7 DN10 17.145 1.651 0,629 3,774 22.600₫ – 36.500đ
8 DN10 17.145 2.311 0,843 5,058 22.600₫ – 36.500đ
9 DN10 17.145 3.2 1,098 6,588 22.600₫ – 36.500đ
10 DN15 21.336 1.651 0,799 4,794 22.600₫ – 36.500đ
11 DN15 21.336 2.108 0,997 5,982 22.600₫ – 36.500đ
12 DN15 21.336 2.769 1,265 7,59 22.600₫ – 36.500đ
13 DN15 21.336 3.734 1,617 9,702 22.600₫ – 36.500đ
14 DN15 21.336 4.75 1,938 11,628 22.600₫ – 36.500đ
15 DN15 21.336 7.468 2,247 13,482 22.600₫ – 36.500đ
16 DN20 26.67 1.651 1,016 6,096 22.600₫ – 36.500đ
17 DN20 26.67 2.108 1,273 7,638 22.600₫ – 36.500đ
18 DN20 26.67 2.87 1,680 10,08 22.600₫ – 36.500đ
19 DN20 26.67 3.912 2,190 13,14 22.600₫ – 36.500đ
20 DN20 26.67 5.537 2,878 17,268 22.600₫ – 36.500đ
21 DN20 26.67 7.823 3,626 21,756 22.600₫ – 36.500đ
22 DN25 33.401 1.651 1,289 7,734 22.600₫ – 36.500đ
23 DN25 33.401 2.769 2,086 12,516 22.600₫ – 36.500đ
24 DN25 33.401 3.378 2,494 14,964 22.600₫ – 36.500đ
25 DN25 33.401 4.547 3,227 19,362 22.600₫ – 36.500đ
26 DN25 33.401 6.35 4,225 25,35 22.600₫ – 36.500đ
27 DN25 33.401 9.093 5,436 32,616 22.600₫ – 36.500đ
28 DN32 42.164 1.651 1,645 9,87 22.600₫ – 36.500đ
29 DN32 42.164 2.769 2,683 16,098 22.600₫ – 36.500đ
30 DN32 42.164 3.556 3,377 20,262 22.600₫ – 36.500đ
31 DN32 42.164 4.851 4,452 26,712 22.600₫ – 36.500đ
32 DN32 42.164 6.35 5,594 33,564 22.600₫ – 36.500đ
33 DN32 42.164 9.703 7,747 46,482 22.600₫ – 36.500đ
34 DN40 48.26 1.651 1,893 11,358 22.600₫ – 36.500đ
35 DN40 48.26 2.769 3,089 18,534 22.600₫ – 36.500đ
36 DN40 48.26 3.683 4,038 24,228 22.600₫ – 36.500đ
37 DN40 48.26 05.08 5,395 32,37 22.600₫ – 36.500đ
38 DN40 48.26 7.137 7,219 43,314 22.600₫ – 36.500đ
39 DN40 48.26 10.16 9,521 57,126 22.600₫ – 36.500đ
40 DN40 48.26 13.335 11,455 68,73 22.600₫ – 36.500đ
41 DN40 48.26 15.875 12,645 75,87 22.600₫ – 36.500đ
42 DN50 60.325 1.651 2,383 14,298 22.600₫ – 36.500đ
43 DN50 60.325 2.769 3,920 23,52 22.600₫ – 36.500đ
44 DN50 60.325 3.912 5,428 32,568 22.600₫ – 36.500đ
45 DN50 60.325 5.537 7,461 44,766 22.600₫ – 36.500đ
46 DN50 60.325 8.712 11,059 66,354 22.600₫ – 36.500đ
47 DN50 60.325 11.074 13,415 80,49 22.600₫ – 36.500đ
48 DN50 60.325 14.275 16,168 97,008 22.600₫ – 36.500đ
49 DN50 60.325 17.45 18,402 110,412 22.600₫ – 36.500đ
50 DN65 73.025 2.108 3,677 22,062 22.600₫ – 36.500đ
51 DN65 73.025 3.048 5,246 31,476 22.600₫ – 36.500đ
52 DN65 73.025 5.156 8,607 51,642 22.600₫ – 36.500đ
53 DN65 73.025 07.01 11,382 68,292 22.600₫ – 36.500đ
54 DN65 73.025 9.525 14,876 89,256 22.600₫ – 36.500đ
55 DN65 73.025 14.021 20,348 122,088 22.600₫ – 36.500đ
56 DN65 73.025 17.145 23,564 141,384 22.600₫ – 36.500đ
57 DN65 73.025 20.32 26,341 158,046 22.600₫ – 36.500đ
58 DN80 88.9 2.108 4,500 27 22.600₫ – 36.500đ
59 DN80 88.9 3.048 6,436 38,616 22.600₫ – 36.500đ
60 DN80 88.9 5.486 11,255 67,53 22.600₫ – 36.500đ
61 DN80 88.9 7.62 15,233 91,398 22.600₫ – 36.500đ
62 DN80 88.9 11.1 21,240 127,44 22.600₫ – 36.500đ
63 DN80 88.9 15.24 27,610 165,66 22.600₫ – 36.500đ
64 DN80 88.9 18.415 31,925 191,55 22.600₫ – 36.500đ
65 DN80 88.9 21.59 35,743 214,458 22.600₫ – 36.500đ
66 DN90 101.6 2.108 5,158 30,948 22.600₫ – 36.500đ
67 DN90 101.6 3.048 7,388 44,328 22.600₫ – 36.500đ
68 DN90 101.6 5.74 13,533 81,198 22.600₫ – 36.500đ
69 DN90 101.6 8.077 18,579 111,474 22.600₫ – 36.500đ
70 DN90 101.6 16.154 33,949 203,694 22.600₫ – 36.500đ
71 DN100 114.3 2.108 5,817 34,902 22.600₫ – 36.500đ
72 DN100 114.3 3.048 8,340 50,04 22.600₫ – 36.500đ
73 DN100 114.3 4.775 12,863 77,178 22.600₫ – 36.500đ
74 DN100 114.3 06.02 16,033 96,198 22.600₫ – 36.500đ
75 DN100 114.3 8.56 22,262 133,572 22.600₫ – 36.500đ
76 DN100 114.3 11.1 28,175 169,05 22.600₫ – 36.500đ
77 DN100 114.3 12.7 31,736 190,416 22.600₫ – 36.500đ
78 DN100 114.3 13.487 33,442 200,652 22.600₫ – 36.500đ
79 DN100 114.3 17.12 40,920 245,52 22.600₫ – 36.500đ
80 DN100 114.3 20.32 46,970 281,82 22.600₫ – 36.500đ
81 DN100 114.3 23.495 52,474 314,844 22.600₫ – 36.500đ
82 DN125 141.3 2.769 9,435 56,61 22.600₫ – 36.500đ
83 DN125 141.3 3.404 11,545 69,27 22.600₫ – 36.500đ
84 DN125 141.3 6.553 21,718 130,308 22.600₫ – 36.500đ
85 DN125 141.3 9.525 30,871 185,226 22.600₫ – 36.500đ
86 DN125 141.3 12.7 40,170 241,02 22.600₫ – 36.500đ
87 DN125 141.3 15.875 48,973 293,838 22.600₫ – 36.500đ
88 DN125 141.3 19.05 57,280 343,68 22.600₫ – 36.500đ
89 DN125 141.3 22.225 65,091 390,546 22.600₫ – 36.500đ
90 DN125 141.3 25.4 72,406 434,436 22.600₫ – 36.500đ
91 DN150 168.275 2.769 11,272 67,632 22.600₫ – 36.500đ
92 DN150 168.275 3.404 13,804 82,824 22.600₫ – 36.500đ
93 DN150 168.275 5.563 22,263 133,578 22.600₫ – 36.500đ
94 DN150 168.275 7.112 28,191 169,146 22.600₫ – 36.500đ
95 DN150 168.275 10.973 42,454 254,724 22.600₫ – 36.500đ
96 DN150 168.275 14.275 54,070 324,42 22.600₫ – 36.500đ
97 DN150 168.275 18.237 67,300 403,8 22.600₫ – 36.500đ
98 DN150 168.275 21.946 78,985 473,91 22.600₫ – 36.500đ
99 DN150 168.275 25.4 89,258 535,548 22.600₫ – 36.500đ
100 DN150 168.275 28.575 98,184 589,104 22.600₫ – 36.500đ
101 DN200 219.075 2.769 14,732 88,392 22.600₫ – 36.500đ
102 DN200 219.075 3.759 19,097 114,582 22.600₫ – 36.500đ
103 DN200 219.075 5.563 29,217 175,302 22.600₫ – 36.500đ
104 DN200 219.075 6.35 33,224 199,344 22.600₫ – 36.500đ
105 DN200 219.075 7.036 36,694 220,164 22.600₫ – 36.500đ
106 DN200 219.075 8.179 42,425 254,55 22.600₫ – 36.500đ
107 DN200 219.075 10.312 52,949 317,694 22.600₫ – 36.500đ
108 DN200 219.075 12.7 64,464 386,784 22.600₫ – 36.500đ
109 DN200 219.075 15.062 75,578 453,468 22.600₫ – 36.500đ
110 DN200 219.075 18.237 90,086 540,516 22.600₫ – 36.500đ
111 DN200 219.075 20.625 100,671 604,026 22.600₫ – 36.500đ
112 DN200 219.075 23.012 110,970 665,82 22.600₫ – 36.500đ
113 DN200 219.075 25.4 120,994 725,964 22.600₫ – 36.500đ
114 DN200 219.075 28.575 133,887 803,322 22.600₫ – 36.500đ

Lưu ý: Bảng giá ống thép đúc Trung Quốc trên đây là mức giá tham khảo. Do đặc thù ngành hàng, giá phôi nguyên liệu có biến động liên tục. Để nhận báo giá chính xác kèm chiết khấu sâu cho khối lượng thực tế của dự án, Quý khách hàng vui lòng liên hệ ngay với phòng kinh doanh Ống Thép Bảo Tín qua hotline 0932059176

Ống đúc nhập khẩu Trung Quốc nguyên đai nguyên kiện
Ống đúc nhập khẩu Trung Quốc được kiểm định khắt khe trước khi lưu kho

3 Tiêu chí vàng chứng minh vì sao nên chọn ống đúc Trung Quốc

Như đã đề cập, ống thép đúc tại thị trường nội địa Việt Nam được phân phối từ đa dạng nguồn nhập khẩu. Tuy nhiên, hàng nhập từ Trung Quốc vẫn chiếm một tỷ trọng áp đảo. Sự tin tưởng này đến từ 3 lợi thế cốt lõi sau đây:

1. Tối ưu chi phí nhờ lợi thế cự ly vận chuyển

Trung Quốc và Việt Nam chia sẻ chung đường biên giới, hệ thống 6 cửa khẩu quốc tế huyết mạch ở phía Bắc (Lào Cai, Hữu Nghị, Thanh Thủy…) giúp quá trình thông quan siêu tốc. Kết hợp với mạng lưới vận chuyển tàu biển đến các cảng biển dọc theo chiều dài đất nước tạo ra chi phí logistics rẻ nhất. Do đó, mức giá đến tay chủ thầu Việt luôn tốt hơn hàng ngoài khu vực rất nhiều.

2. Khả năng gia công linh hoạt mọi quy cách

Với cương vị là công xưởng thép lớn nhất hành tinh, các nhà máy Trung Quốc đủ khả năng để hoàn thiện mọi chuẩn kỹ thuật khắt khe như ASTM, API, DIN, GOST,… đáp ứng từ ống chịu nhiệt, dẫn khí áp lực cao cho đến các siêu dự án công nghiệp nặng.

3. Tốc độ cung ứng vật tư vượt trội

Lợi thế về địa lý giảm thiểu triệt để thời gian xoay vòng đứt gãy lưu thông. Giúp các công trình luôn nhập được vật liệu đúng cam kết tiến độ tiến độ thi công.

Bạn nên biết: Hiện nay tại Việt Nam chưa có bất kỳ nhà máy nào sản xuất trực tiếp ống thép đúc (sản phẩm nội địa như Hòa Phát hay Hoa Sen chủ yếu tập trung vào thép hàn, tôn mạ kẽm…). Toàn bộ ống đúc đều phải nhập khẩu. Vì vậy, lựa chọn đúng đơn vị uy tín như Thép Bảo Tín (Chuyên phân phối dòng nhập khẩu 100% Trung Quốc) là cách để bảo vệ chất lượng dự án của bạn.
Ảnh xe cẩu ống thép đúc an toàn
Hoạt động bốc dỡ lô ống đúc nhập khẩu chính ngạch tại bãi của Thép Bảo Tín

Bí quyết tránh bẫy “hàng trôi nổi” khi mua thép ống đúc nhập khẩu

Đứng trước ma trận hàng hóa hỗn loạn, các chuyên viên giàu kinh nghiệm khuyên bạn phải đối chiếu minh bạch các yếu tố sau để đánh giá chất lượng thay vì chỉ nhìn vào mức chào giá rẻ:

  • Xác thực chứng từ CO/CQ: Đây là bằng chứng pháp lý chứng minh số lô, xuất xứ và bài đo kiểm định chất lượng do hải quan và nhà máy cấp.
  • Sự uy tín của nhà cung cấp: Ưu tiên các pháp nhân có kinh nghiệm lâu đời, hệ thống chi nhánh rõ ràng.
  • Kiểm duyệt trực quan kho bãi: Nên yêu cầu test kỹ thuật độ đồng đều của vách ống, ống không chứa gờ hàn bên trong và không có hiện tượng móp méo rỉ sét.

Những yếu tố vĩ mô quyết định biến động giá ống đúc

Vì là hàng nhập khẩu 100%, bảng chi phí mua hàng mà bạn phải chi trả chịu sự chi phối chặt chẽ của 3 yếu tố sau đây:

Giá phôi thép thế giới bị tác động

Được đúc từ quặng sắt và quá trình luyện kim phức tạp hơn ống hàn, khi bài toán khan hiếm quặng sắt toàn cầu hoặc than cốc xảy ra – Giá xuất xưởng ống đúc bên trong lãnh thổ Trung Quốc chắc chắn sẽ tăng cao.

Biến động khó lường của Tỷ giá (USD)

Ống thép nhập khẩu giao dịch thông qua đồng Đô La Mỹ. Khi USD tăng/giảm sức mạnh so với VNĐ, cho dù giá nhà máy giữ nguyên thì giá vật tư quy đổi về tay cá nhân/doanh nghiệp cũng luôn có sự trượt giá tương ứng.

Lưu biến trong quá trình Logistics & Chế độ thuế

Khoảng cách vận chuyển, giá dầu thô leo thang hay luật áp thuế quan giữa hai nước cũng bồi đắp vào giá vốn. Chọn được một nhà cung ứng có khả năng trữ kho số lượng cực khủng cùng một lúc sẽ là “Phao cứu sinh” giúp dự án của bạn giữ được giá êm nhất giữa thời bão tố lạm phát.

Thông qua chia sẻ kinh nghiệm đầy đủ phía trên, đội ngũ chúng tôi tin chắc bạn đã nắm bắt được cấu trúc thị trường và nhận được Bảng báo giá ống thép đúc Trung Quốc cạnh tranh nhất.

Cần có mặt ngay lô hàng thép đúc số lượng lớn, đầy đủ hồ sơ pháp lý vào công trình ngày hôm nay? Nhấc máy liên hệ ngay với Ống Thép Đúc Bảo Tín để các kỹ sư của chúng tôi triển khai báo giá tối ưu và setup xe cẩu giao hàng tận gốc dự án của bạn!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *